Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hợp long có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hợp long:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hợplong

Dịch hợp long sang tiếng Trung hiện đại:

兜拢 《合拢; 合到一起。》
合; 闭; 合龙 《修筑堤坝或桥梁等从两端施工, 最后在中间接合, 叫做合龙。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hợp

hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
hợp:thượng hợp (hàm trên)
hợp:thượng hợp (hàm trên)
hợp:hợp (thực phẩm bằng bo bo rút thành bún)
hợp:hợp (thực phẩm bằng bo bo rút thành bún)

Nghĩa chữ nôm của chữ: long

long:long đong
long:long đong
long𢲣:long đong
long:long đong
long:long lanh
long:long lanh
long𱯚:long lanh
long:long lanh
long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)
long:long đong
long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)
long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)

Gới ý 15 câu đối có chữ hợp:

Đồng tâm sinh sản hảo,Hợp ý cảm tình thâm

Đồng tâm làm ăn tốt,Hợp ý cảm tình sâu

Chí đồng đạo hợp,ý hậu tình trường

Chí cùng ý hợp,Ý sâu tình dài

Giai ngẫu bách niên hảo hợp,Tri âm thiên lí tương phùng

Đôi đẹp trăm năm hòa hợp,Tri âm ngàn dặm, gặp nhau

Chí đồng đạo hợp,Hoa hảo nguyệt viên

Chí cùng đạo hợp,Hoa đẹp trăng tròn

Ứng hoa triêu, như tân tác hợp,Cư tú các, hảo hữu ngôn hoan

Với hoa sớm như vừa tác hợp,Ở gác đẹp bạn bè đều vui

Thi đề hồng diệp đồng tâm cú,Tửu ẩm hoàng hoa hợp cẩn bôi

Đề thơ lá thắm giải đồng tâm,Uống rượu cúc vàng ly hợp cẩn

Liễu ám hoa minh xuân chính bán,Châu liên bích hợp ảnh thành song

Liễu rậm hoa tươi, xuân mới nửa,Châu liền thành chuỗi, ảnh thành đôi

Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên

Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên

hợp long tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hợp long Tìm thêm nội dung cho: hợp long