Từ: phu dịch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phu dịch:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phu • dịch

Dịch phu dịch sang tiếng Trung hiện đại:

夫役 《旧时指服劳役、做苦工的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phu

phu伕:trượng phu, phu quân
phu孵:phu noãn kê (gà ấp)
phu夫:phu phen tạp dịch
phu孚:phu (gây được lòng tin)
phu敷:phu (bày mở rộng ra): phu thiết (bày biện sắp đặt)
phu肤:phu (da): bì phu; phgu sắc (nước da)
phu膚:phu (da): bì phu; phgu sắc (nước da)
phu趺:phu (gan bàn chân): phu diện (chỗ lõm gan bàn chân)
phu鈇:phu (cái rừu)
phu𫓧:phu (cái rừu)
phu麩:phu bì (trấu)
phu䴸:phu bì (trấu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: dịch

dịch埸:dịch (ranh giới ruộng đất)
dịch奕:thần thái dịch dịch (rạng rỡ phây phây)
dịch弈:tiếp nhất dịch (lối chơi cờ đời xưa)
dịch役:lao dịch, nô dịch, phục dịch
dịch怿:dịch (hoan hỉ)
dịch懌:dịch (hoan hỉ)
dịch掖:tưởng dịch (giúp)
dịch易:giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)
dịch液:dịch vị; dung dịch
dịch疫:bệnh dịch, ôn dịch
dịch𤶣:bệnh dịch, ôn dịch
dịch绎:diễn dịch
dịch繹:diễn dịch
dịch腋:dịch xú (hôi nách); tập dịch thành cừu (áo da)
dịch蜴:tích dịch (thằn lằn)
dịch译:dịch thuật, thông dịch
dịch󰕊:dịch thuật, thông dịch
dịch譯:dịch thuật, thông dịch
dịch踢:dịch cầu (đá banh)
dịch驿:dịch điếm (trạm ngựa chạy công văn)
dịch驛:dịch điếm (trạm ngựa chạy công văn)

Gới ý 15 câu đối có chữ phu:

恩愛夫妻情似青山不老,幸福半侶意如碧水長流

Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu

Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài

男尊女女尊男男幫女助,夫敬妻妻敬夫夫德妻賢

Nam tôn nữ nữ tôn nam nam bang nữ trợ,Phu kính thê thê kính phu phu đức thê hiền

Namtrọng nữ nữ trọng nam nam giúp nữ đỡ,Chồng kính vợ, vợ kính chồng chồng đức vợ hiền

男婚女嫁,夫德妻賢

Nam hôn nữ giá,Phu đức thê hiền

Trai cưới gái gả,Chồng đức vợ hiền

勤勞手足患懮少,恩愛夫妻歡樂多

Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa

Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều

鴛鴦比翼,夫婦同心

Uyên ương tị dực,Phu phụ đồng tâm

Uyên ương liền cánh,Chồng vợ đồng lòng

同心同德美滿夫婦,克儉克勤幸福鴛鴦

Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương

Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương

萱草敷榮壽延八秩,婺星煥彩慶衍千秋

Huyên thảo phu vinh thọ diên bát trật,Vụ tinh hoán thái khánh diễn thiên thu

Cỏ huyên tươi tốt, tiệc thọ tám mươi,Sao vụ sáng ngời chúc mừng ngàn tuổi

婺星獻輝增秋色,萱草敷榮慶耋年

Vụ tinh hiến huy tăng thu sắc,Huyên thảo phu vinh khánh điệt niên

Sao vụ sáng ngời đẹp vẻ thu,Cỏ huyên thắm sắc mừng cao tuổi

phu dịch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phu dịch Tìm thêm nội dung cho: phu dịch