Cao su chống va đập cửa
Từ: phường có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ phường:
Pinyin: fang1, fang2;
Việt bính: fong1 fong4
1. [寶坊] bảo phường 2. [街坊鄰舍] nhai phường lân xá 3. [坊廂] phường sương 4. [作坊] tác phường 5. [僧坊] tăng phường;
坊 phường
Nghĩa Trung Việt của từ 坊
(Danh) Khu vực trong thành ấp.§ Ghi chú: Ngày xưa phân chia thành ấp theo từng khu. Ở trong vòng thành quách, của kinh 京 hoặc châu huyện 州縣, gọi là phường 坊, bên ngoài gọi là thôn 村.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Khán khán ai bộ thậm khẩn, các xứ thôn phường giảng động liễu 看看挨捕甚緊, 各處村坊講動了 (Đệ thập nhất hồi) Tình hình lùng bắt ráo riết, các xóm phường đều bàn tán xôn xao.
(Danh) Cửa tiệm.
◎Như: trà phường 茶坊 tiệm trà, phường tứ 坊肆 hiệu buôn.
(Danh) Nhà, tòa xây đắp để tiêu biểu các người hiền tài ở làng mạc.
◎Như: trung hiếu phường 忠孝坊, tiết nghĩa phường 節義坊.
(Danh) Trường sở, nhà dành riêng cho một hoạt động nào đó.
◎Như: tác phường 作坊 sở chế tạo.
(Danh) Cũng như phòng 防.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Trường thành cự phường, túc dĩ vi tái 長城鉅坊, 足以為塞 (Tần sách 秦策, 張儀說秦王) Trường thành và đê lũy lớn, đủ làm quan tái (để phòng thủ).
phường, như "phường chèo, một phường" (vhn)
phương (gdhn)
Nghĩa của 坊 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāng]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: PHƯỜNG
1. phố; phường; ngõ。里巷(多用于街巷名)。
白纸坊(在北京)。
phường Bạch Chỉ (ở Bắc Kinh, Trung Quốc).
2. đền thờ; miếu thờ。牌坊。
节义坊
miếu thờ tiết nghĩa; đền thờ tiết nghĩa
Ghi chú: 另见fáng
Từ ghép:
坊本 ; 坊间
[fáng]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: PHƯỜNG
phường; phường thợ thủ công (khu tập trung của một ngành hoặc một nghề)。小手工业者的工作场所。
作坊
lò; xưởng (thủ công)
油坊
phường dầu
染坊
phường nhuộm; xưởng nhuộm.
粉坊
phường bột; lò xay bột.
Ghi chú: 另见fāng
Số nét: 7
Hán Việt: PHƯỜNG
1. phố; phường; ngõ。里巷(多用于街巷名)。
白纸坊(在北京)。
phường Bạch Chỉ (ở Bắc Kinh, Trung Quốc).
2. đền thờ; miếu thờ。牌坊。
节义坊
miếu thờ tiết nghĩa; đền thờ tiết nghĩa
Ghi chú: 另见fáng
Từ ghép:
坊本 ; 坊间
[fáng]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: PHƯỜNG
phường; phường thợ thủ công (khu tập trung của một ngành hoặc một nghề)。小手工业者的工作场所。
作坊
lò; xưởng (thủ công)
油坊
phường dầu
染坊
phường nhuộm; xưởng nhuộm.
粉坊
phường bột; lò xay bột.
Ghi chú: 另见fāng
Chữ gần giống với 坊:
㘧, 㘨, 㘩, 㘪, 㘫, 㘬, 㘭, 㘰, 圻, 圼, 址, 坂, 坆, 均, 坉, 坊, 坋, 坌, 坍, 坎, 坏, 坐, 坑, 坒, 块, 坚, 坛, 坜, 坝, 坞, 坟, 坠, 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 魴;
Pinyin: fang2;
Việt bính: fong4;
鲂 phường
phương, như "phương (loại cá rô có dáng hình tam giác)" (gdhn)
Pinyin: fang2;
Việt bính: fong4;
鲂 phường
Nghĩa Trung Việt của từ 鲂
Giản thể của chữ 魴.phương, như "phương (loại cá rô có dáng hình tam giác)" (gdhn)
Nghĩa của 鲂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (魴)
[fáng]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 15
Hán Việt: PHÒNG
cá mè。鱼,形状跟鳊鱼相似而较宽,银灰色,胸部略平,腹部中央隆起。生活在淡水中。
Từ ghép:
鲂鮄
[fáng]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 15
Hán Việt: PHÒNG
cá mè。鱼,形状跟鳊鱼相似而较宽,银灰色,胸部略平,腹部中央隆起。生活在淡水中。
Từ ghép:
鲂鮄
Dị thể chữ 鲂
魴,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 鲂;
Pinyin: fang2;
Việt bính: fong4;
魴 phường
phương, như "phương (loại cá rô có dáng hình tam giác)" (gdhn)
Pinyin: fang2;
Việt bính: fong4;
魴 phường
Nghĩa Trung Việt của từ 魴
(Danh) Cá phường, cá mè.phương, như "phương (loại cá rô có dáng hình tam giác)" (gdhn)
Dị thể chữ 魴
鲂,
Tự hình:

Dịch phường sang tiếng Trung hiện đại:
坊 《里巷(多用于街巷名)。》phường Bạch Chỉ (ở Bắc Kinh, Trung Quốc).白纸坊(在北京)。
坊 《小手工业者的工作场所。》
phường dầu
油坊。
phường nhuộm; xưởng nhuộm.
染坊。
phường bột; lò xay bột.
粉坊。
伙; 邦; 班 《由同伴组成的集体。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phường
| phường | 坊: | phường chèo, một phường |

Tìm hình ảnh cho: phường Tìm thêm nội dung cho: phường
