Từ: thần khí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thần khí:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thầnkhí

thần khí
Thần thái, thần sắc. ◇Văn minh tiểu sử 史:
Chỉ giác tha thần khí bất hảo, thập  phần nghi cụ
好, 懼 (Đệ tam thập cửu hồi) Chỉ cảm thấy thần sắc nó không được tốt đẹp, nên hết sức nghi ngại và lo sợ.Dáng đắc ý ngạo mạn. ◎Như:
kim thiên đích bỉ tái tha đắc đệ nhất, nan quái tha thần khí
一, hôm nay thi đua tranh tài hắn được hạng nhất, chẳng lấy làm lạ hắn có vẻ đắc ý ngạo mạn.Khí sắc của thần linh.Tinh thần, thần chí. ◇Kê Khang 康:
Khả dĩ đạo dưỡng thần khí, tuyên hòa tình chí
, 志 (Cầm phú 賦, Tự 序) Để có thể dẫn đạo an dưỡng tinh thần, phát dương hòa hợp tình chí.

Dịch thần khí sang tiếng Trung hiện đại:

神气; 神; 神儿 《神情。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thần

thần:thần (môi), bần thần
thần:thần (thời kì mang thai)
thần:thần (buồng trong)
thần:bần thần
thần:thần tiên; tinh thần
thần:thần (môi), bần thần
thần:thần dân, thần tử
thần:tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: khí

khí:khí cụ, khí giới
khí:khí cụ, khí giới
khí𡮪:(hơi hơi)
khí:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
khí:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
khí:không khí, khí quyển
khí:khí huyết; khí khái; khí thế
khí:không khí, khí quyển
khí:không khí, khí quyển

Gới ý 11 câu đối có chữ thần:

Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi

Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi

Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

Ảnh lạc thanh tùng lý,Thần lưu giáng trướng trung

Hình ảnh lạc trong tùng xanh,Tinh thần lưu giữa trướng đỏ

thần khí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thần khí Tìm thêm nội dung cho: thần khí