Từ: thanh điệu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thanh điệu:
Dịch thanh điệu sang tiếng Trung hiện đại:
调 《指语音上的声调。》loại thanh điệu; loại âm điệu调类。
调类 《有声调的语言中声调的类别。古汉语的调类有四个, 就是平声、上声、去声、入声。普通话的调类有五个, 就是阴平、阳平、上声、去声、轻声。》
声调; 字调 《字音的高低升降。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thanh
| thanh | 圊: | thanh (nhà vệ sinh) |
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thanh | 晴: | thanh thiên |
| thanh | 腈: | thanh (hoá chất) |
| thanh | 清: | thanh vắng |
| thanh | 聲: | thanh danh; phát thanh |
| thanh | 菁: | thanh (xum xuê; củ cải trắng) |
| thanh | 蜻: | thanh đình (con chuồn chuồn) |
| thanh | 錆: | thanh gươm |
| thanh | 鍚: | thanh la (nhạc khí bằng đồng) |
| thanh | 青: | thanh xuân, thanh niên |
| thanh | 鯖: | thanh (cá thu) |
| thanh | 鲭: | thanh (cá thu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: điệu
| điệu | 悼: | truy điệu |
| điệu | 掉: | điệu đầu (lắc đầu); điệu thiệt (khua lưỡi) |
| điệu | 窕: | yểu điệu |
| điệu | 調: | cường điệu; giai điệu; giọng điệu |
| điệu | 调: | cường điệu; giai điệu; giọng điệu |
Gới ý 15 câu đối có chữ thanh:
Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường
Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài
Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình
Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình
Thịnh thế trường thanh thụ,Bách niên bất lão tùng
Đời thịnh cây xanh mãi,Trăm năm tùng chẳng già
Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa
Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ
Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu
Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài
Nguyện từ mẫu thiên niên bất lão,Chúc tùng bách vạn tải trường thanh
Mong mẹ hiền ngàn năm vẫn trẻ,Chúc tùng bách muôn thuở còn xanh
Đàn chỉ bất văn hoa vũlạc,Chuyển đầu do kiến nguyệt đàm thanh
Đàn ngọt chẳng nghe mưa hoa rụng,Ngoảnh đầu còn thấy nguyệt ao trong

Tìm hình ảnh cho: thanh điệu Tìm thêm nội dung cho: thanh điệu
