Từ: văn hoá có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ văn hoá:

Đây là các chữ cấu thành từ này: văn • hoá

Nghĩa văn hoá trong tiếng Việt:

["- (xã) h. Tuyên Hoá, t. Quảng Bình"]

Dịch văn hoá sang tiếng Trung hiện đại:

文 《指社会发展到较高阶段表现出来的状态。》文化 《人类在社会历史发展过程中所创造的物质财富和精神财富的总和, 特指精神财富, 如文学、艺术、教育、科学等。》
văn hoá Việt Nam
越南文化。
giao lưu văn hoá
文化交流。
văn hoá Long Sơn
龙山文化。
trình độ văn hoá
文化水平。
học văn hoá
学习文化。
文化 《考古学用语, 指同一个历史时期的不依分布地点为转移的遗迹、遗物的综合体。同样的工具、用具, 同样的制造技术等, 是同一种文化的特征, 如龙山文化, 仰韶文化。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: văn

văn文:văn chương
văn炆: 
văn紋:văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)
văn纹:văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)
văn聞:kiến vãn, văn nhân; văn (hít, ngửi)
văn蚊:văn (con muỗi), văn hương (hương trừ muỗi)
văn闻:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)
văn雯:văn (mây có vân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoá

hoá化:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoá貨:hàng hoá
hoá货:hàng hoá

Gới ý 15 câu đối có chữ văn:

圯上罔聞呼小子,雪中空想見先生

Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh

Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh

彈指不聞花雨落,轉頭猶見月潭清

Đàn chỉ bất văn hoa vũlạc,Chuyển đầu do kiến nguyệt đàm thanh

Đàn ngọt chẳng nghe mưa hoa rụng,Ngoảnh đầu còn thấy nguyệt ao trong

青燈夜雨滋文藻,藍田春色上羅衣

Thanh đăng dạ vũ tư văn tảo,Lam điền xuân sắc thượng la y

Mưa tối đèn xanh tươi cảnh vật,Xuân sắc lam điền đẹp áo hoa

禪房冷靜三更月,文室虛明牛夜燈

Thiền phòng lãnh tĩnh tam canh nguyệt,Văn thất hư minh ngưu dạ đăng

Thiền phòng lạnh vắng tam canh nguyệt,Văn thất quang không ngưu dạ đăng

宜國宜家新婦女,能文能武好男儿

Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi

Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài

此老竟簫條幸有高文垂宇宙,平生怀大志廣栽桃李在人間

Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

杳杳雙親無後見,哀哀兩字那堪聞

Liểu liểu song thân vô phục kiến,Ai ai lưỡng tự ná kham văn

Vắng lặng song thân không còn thấy,Thảm thương hai chữ luống kham nghe

自昔文章誇霧隱,而今意氣仰雲模

Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô

Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô

văn hoá tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: văn hoá Tìm thêm nội dung cho: văn hoá