Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 呛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 呛, chiết tự chữ SANG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呛:
呛
Biến thể phồn thể: 嗆;
Pinyin: qiang1, qiang4;
Việt bính: coeng1;
呛 sang
sang, như "sang (làm cay mũi)" (gdhn)
Pinyin: qiang1, qiang4;
Việt bính: coeng1;
呛 sang
Nghĩa Trung Việt của từ 呛
Giản thể của chữ 嗆.sang, như "sang (làm cay mũi)" (gdhn)
Nghĩa của 呛 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嗆)
[qiāng]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: THƯƠNG
sặc。由于吃、喝或游泳时不小心,水或食物进入气管引起咳嗽,又突然喷出。
吃饭吃呛了。
ăn cơm bị sặc rồi.
喝得太猛呛着了。
uống nước quá nhanh bị sặc.
Ghi chú: 另见qiàng
Từ phồn thể: (嗆)
[qiàng]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: SANG
sặc; hắc。由刺激性的气体进入呼吸器官而感觉难受。
油烟呛人。
khói dầu làm người sặc.
炒辣椒的味儿呛得人直咳嗽。
mùi ớt sào làm sặc, cứ ho mãi.
Ghi chú: 另见qiāng
[qiāng]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: THƯƠNG
sặc。由于吃、喝或游泳时不小心,水或食物进入气管引起咳嗽,又突然喷出。
吃饭吃呛了。
ăn cơm bị sặc rồi.
喝得太猛呛着了。
uống nước quá nhanh bị sặc.
Ghi chú: 另见qiàng
Từ phồn thể: (嗆)
[qiàng]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: SANG
sặc; hắc。由刺激性的气体进入呼吸器官而感觉难受。
油烟呛人。
khói dầu làm người sặc.
炒辣椒的味儿呛得人直咳嗽。
mùi ớt sào làm sặc, cứ ho mãi.
Ghi chú: 另见qiāng
Chữ gần giống với 呛:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Dị thể chữ 呛
嗆,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呛
| sang | 呛: | sang (làm cay mũi) |

Tìm hình ảnh cho: 呛 Tìm thêm nội dung cho: 呛
