Cao su chống va đập cửa

Chữ 劳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 劳, chiết tự chữ LAO, LẠO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劳:

劳 lao, lạo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 劳

Chiết tự chữ lao, lạo bao gồm chữ 草 冖 力 hoặc 艹 冖 力 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 劳 cấu thành từ 3 chữ: 草, 冖, 力
  • tháu, thảo, xáo
  • mịch
  • lực, sức, sực, sựt
  • 2. 劳 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 冖, 力
  • thảo
  • mịch
  • lực, sức, sực, sựt
  • lao, lạo [lao, lạo]

    U+52B3, tổng 7 nét, bộ Lực 力
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 勞;
    Pinyin: lao2, lao4;
    Việt bính: lou4;

    lao, lạo

    Nghĩa Trung Việt của từ 劳

    Giản thể của chữ .

    lao, như "lao lực, lao xao" (gdhn)
    lạo, như "uý lạo" (gdhn)

    Nghĩa của 劳 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (勞)
    [láo]
    Bộ: 力 - Lực
    Số nét: 7
    Hán Việt: LAO
    1. lao động; làm。劳动。
    按劳分配。
    phân phối theo lao động.
    不劳而获。
    không làm mà hưởng; ngồi mát ăn bát vàng.
    2. làm phiền; phiền; cảm phiền (nhờ người khác)。烦劳 (请别人做事所用的客气话)。
    劳驾。
    làm phiền.
    劳你走一趟。
    phiền anh đi dùm cho một chuyến.
    3. vất vả; khổ cực; khổ。劳苦;疲劳。
    任劳任怨。
    chịu khổ chịu oán.
    积劳成疾。
    vất vả và gian khổ lâu sẽ thành bệnh.
    4. người lao động。指劳动者。
    劳资双方。
    người lao động và chủ.
    5. công lao。功劳。
    勋劳。
    công lao.
    汗马之劳。
    công lao vất vả.
    6. uỷ lạo; thăm hỏi。 慰劳。
    劳军。
    thăm hỏi binh sĩ.
    7. họ Lao。(Láo) 姓。
    Từ ghép:
    劳保 ; 劳步 ; 劳瘁 ; 劳动 ; 劳动 ; 劳动保护 ; 劳动保险 ; 劳动布 ; 劳动对象 ; 劳动改造 ; 劳动教养 ; 劳动节 ; 劳动力 ; 劳动模范 ; 劳动强度 ; 劳动日 ; 劳动生产率 ; 劳动手段 ; 劳动条件 ; 劳动者 ; 劳动资料 ; 劳顿 ; 劳乏 ; 劳烦 ; 劳方 ; 劳改 ; 劳改犯 ; 劳工 ; 劳绩 ; 劳驾 ; 劳教 ; 劳金 ; 劳倦 ; 劳军 ; 劳苦 ; 劳苦功高 ; 劳累 ; 劳力 ; 劳碌 ; 劳民伤财 ; 劳模 ; 劳神 ; 劳师 ; 劳师动众 ; 劳什子 ; 劳损 ; 劳务 ; 劳务费 ; 劳心 ; 劳燕分飞 ;
    劳役 ; 劳资 ; 劳作

    Chữ gần giống với 劳:

    , , , , , , , , , , , 𠡎, 𠡏,

    Dị thể chữ 劳

    , ,

    Chữ gần giống 劳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 劳 Tự hình chữ 劳 Tự hình chữ 劳 Tự hình chữ 劳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

    lao:lao lực, lao xao
    lạo:uý lạo
    劳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 劳 Tìm thêm nội dung cho: 劳