Từ: 同心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đồng tâm
Cùng một lòng.
◇Dịch Kinh 經:
Nhị nhân đồng tâm, kì lợi đoạn kim
, 金 (Hệ từ thượng 上) Hai người mà cùng một lòng thì sức mạnh bẻ gãy được kim loại.Chí đồng đạo hợp.
◇Lí Đức Dụ 裕:
Quân bất kiến tích thì đồng tâm nhân, hóa tác uyên ương điểu
, 鳥 (Uyên ương thiên 篇).Tri kỉ.
◇Vương Duy 維:
Trí tửu Trường An đạo, Đồng tâm dữ ngã vi
道, 違 (Tống Kì Vô Tiềm lạc đệ hoàn hương 鄉) Đặt tiệc rượu trên đường Trường An, (Người) tri kỉ cùng tôi chia lìa.Có cùng lí tưởng, tâm nguyện.

Nghĩa của 同心 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngxīn] đồng tâm; chung lòng; một lòng。齐心。
同心同德(思想、行动一致)。
đồng tâm nhất trí
同心协力(统一认识,共同努力)。
đồng tâm hiệp lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Gới ý 36 câu đối có chữ 同心:

Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường

Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài

Đồng tâm sinh sản hảo,Hợp ý cảm tình thâm

Đồng tâm làm ăn tốt,Hợp ý cảm tình sâu

Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường

Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình

Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình

Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm

Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm

Thi đề hồng diệp đồng tâm cú,Tửu ẩm hoàng hoa hợp cẩn bôi

Đề thơ lá thắm giải đồng tâm,Uống rượu cúc vàng ly hợp cẩn

Bạch đầu giai lão,Đồng tâm vĩnh kết

Đầu bạc cùng già,Đồng tâm kết mãi

Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

同心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同心 Tìm thêm nội dung cho: 同心