Cao su chống va đập cửa

Chữ 扰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扰, chiết tự chữ NHIỄU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扰:

扰 nhiễu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 扰

Chiết tự chữ nhiễu bao gồm chữ 手 尤 hoặc 扌 尤 hoặc 才 尤 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 扰 cấu thành từ 2 chữ: 手, 尤
  • thủ
  • vưu
  • 2. 扰 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 尤
  • thủ
  • vưu
  • 3. 扰 cấu thành từ 2 chữ: 才, 尤
  • tài
  • vưu
  • nhiễu [nhiễu]

    U+6270, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 擾;
    Pinyin: rao3, rou2;
    Việt bính: jiu2 jiu5;

    nhiễu

    Nghĩa Trung Việt của từ 扰

    Giản thể của chữ .
    nhiễu, như "quấy nhiễu" (gdhn)

    Nghĩa của 扰 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (擾)
    [rǎo]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 8
    Hán Việt: NHIỄU
    1. quấy nhiễu; hỗn loạn。扰乱; 搅扰。
    纷扰。
    quấy nhiễu.
    扰攘。
    hỗn loạn.
    2. phiền (lời nói khách sáo)。客套话,因受人款待而表示客气。
    打扰。
    làm phiền.
    叨扰。
    làm phiền.
    我扰了他一顿饭。
    tôi làm phiền anh ấy một bữa cơm.
    Từ ghép:
    扰动 ; 扰乱 ; 扰攘 ; 扰扰

    Chữ gần giống với 扰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

    Dị thể chữ 扰

    ,

    Chữ gần giống 扰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 扰 Tự hình chữ 扰 Tự hình chữ 扰 Tự hình chữ 扰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 扰

    nhiễu:quấy nhiễu
    扰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 扰 Tìm thêm nội dung cho: 扰