Cao su chống va đập cửa
Chữ 扰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扰, chiết tự chữ NHIỄU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扰:
扰
Biến thể phồn thể: 擾;
Pinyin: rao3, rou2;
Việt bính: jiu2 jiu5;
扰 nhiễu
nhiễu, như "quấy nhiễu" (gdhn)
Pinyin: rao3, rou2;
Việt bính: jiu2 jiu5;
扰 nhiễu
Nghĩa Trung Việt của từ 扰
Giản thể của chữ 擾.nhiễu, như "quấy nhiễu" (gdhn)
Nghĩa của 扰 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (擾)
[rǎo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: NHIỄU
1. quấy nhiễu; hỗn loạn。扰乱; 搅扰。
纷扰。
quấy nhiễu.
扰攘。
hỗn loạn.
2. phiền (lời nói khách sáo)。客套话,因受人款待而表示客气。
打扰。
làm phiền.
叨扰。
làm phiền.
我扰了他一顿饭。
tôi làm phiền anh ấy một bữa cơm.
Từ ghép:
扰动 ; 扰乱 ; 扰攘 ; 扰扰
[rǎo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: NHIỄU
1. quấy nhiễu; hỗn loạn。扰乱; 搅扰。
纷扰。
quấy nhiễu.
扰攘。
hỗn loạn.
2. phiền (lời nói khách sáo)。客套话,因受人款待而表示客气。
打扰。
làm phiền.
叨扰。
làm phiền.
我扰了他一顿饭。
tôi làm phiền anh ấy một bữa cơm.
Từ ghép:
扰动 ; 扰乱 ; 扰攘 ; 扰扰
Chữ gần giống với 扰:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Dị thể chữ 扰
擾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扰
| nhiễu | 扰: | quấy nhiễu |

Tìm hình ảnh cho: 扰 Tìm thêm nội dung cho: 扰
