Cao su chống va đập cửa
Chữ 捅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捅, chiết tự chữ THÒNG, THÕNG, THỐNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捅:
捅
Pinyin: tong3, luo1, lãœ3;
Việt bính: tong2 tung2;
捅 thống
Nghĩa Trung Việt của từ 捅
(Động) Đâm, chọc.◎Như: bả song hộ thống phá liễu 把窗戶捅破了 chọc thủng cả cửa sổ.
(Động) Nói toạc ra.
(Động) Gây ra.
◎Như: thống lậu tử 捅漏子 gây ra tai vạ, đem lại phiền nhiễu.
thòng, như "lòng thòng" (vhn)
thõng, như "thống (chọc, đâm)" (gdhn)
thống, như "thống (chọc, đâm; tiết lộ)" (gdhn)
Nghĩa của 捅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (樋)
[tǒng]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: THỐNG
1. đâm; chọc。戳;扎。
捅了一刀
đâm một dao
他把窗户纸捅了个大窟窿。
nó chọc thủng một lỗ trên giấy dán cửa sổ rồi.
2. đụng; va。碰;触动。
我用胳膊肘捅了他一下。
tôi lấy khuỷu tay đụng anh ấy một cái.
3. vạch trần; lật tẩy; bóc trần。戳穿;揭露。
他是个直性人,把看到的事儿都捅出来了。
anh ấy là người thẳng tính, thấy điều gì đều nói thẳng ra hết.
Từ ghép:
捅咕 ; 捅篓子 ; 捅马蜂窝
[tǒng]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: THỐNG
1. đâm; chọc。戳;扎。
捅了一刀
đâm một dao
他把窗户纸捅了个大窟窿。
nó chọc thủng một lỗ trên giấy dán cửa sổ rồi.
2. đụng; va。碰;触动。
我用胳膊肘捅了他一下。
tôi lấy khuỷu tay đụng anh ấy một cái.
3. vạch trần; lật tẩy; bóc trần。戳穿;揭露。
他是个直性人,把看到的事儿都捅出来了。
anh ấy là người thẳng tính, thấy điều gì đều nói thẳng ra hết.
Từ ghép:
捅咕 ; 捅篓子 ; 捅马蜂窝
Chữ gần giống với 捅:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捅
| thòng | 捅: | lòng thòng |
| thõng | 捅: | thống (chọc, đâm) |
| thống | 捅: | thống (chọc, đâm; tiết lộ) |

Tìm hình ảnh cho: 捅 Tìm thêm nội dung cho: 捅
