Cao su chống va đập cửa

Chữ 捅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捅, chiết tự chữ THÒNG, THÕNG, THỐNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捅:

捅 thống

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 捅

Chiết tự chữ thòng, thõng, thống bao gồm chữ 手 甬 hoặc 扌 甬 hoặc 才 甬 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 捅 cấu thành từ 2 chữ: 手, 甬
  • thủ
  • dũng
  • 2. 捅 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 甬
  • thủ
  • dũng
  • 3. 捅 cấu thành từ 2 chữ: 才, 甬
  • tài
  • dũng
  • thống [thống]

    U+6345, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tong3, luo1, lãœ3;
    Việt bính: tong2 tung2;

    thống

    Nghĩa Trung Việt của từ 捅

    (Động) Đâm, chọc.
    ◎Như: bả song hộ thống phá liễu
    chọc thủng cả cửa sổ.

    (Động)
    Nói toạc ra.

    (Động)
    Gây ra.
    ◎Như: thống lậu tử gây ra tai vạ, đem lại phiền nhiễu.

    thòng, như "lòng thòng" (vhn)
    thõng, như "thống (chọc, đâm)" (gdhn)
    thống, như "thống (chọc, đâm; tiết lộ)" (gdhn)

    Nghĩa của 捅 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (樋)
    [tǒng]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 11
    Hán Việt: THỐNG
    1. đâm; chọc。戳;扎。
    捅了一刀
    đâm một dao
    他把窗户纸捅了个大窟窿。
    nó chọc thủng một lỗ trên giấy dán cửa sổ rồi.
    2. đụng; va。碰;触动。
    我用胳膊肘捅了他一下。
    tôi lấy khuỷu tay đụng anh ấy một cái.
    3. vạch trần; lật tẩy; bóc trần。戳穿;揭露。
    他是个直性人,把看到的事儿都捅出来了。
    anh ấy là người thẳng tính, thấy điều gì đều nói thẳng ra hết.
    Từ ghép:
    捅咕 ; 捅篓子 ; 捅马蜂窝

    Chữ gần giống với 捅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

    Chữ gần giống 捅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 捅 Tự hình chữ 捅 Tự hình chữ 捅 Tự hình chữ 捅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 捅

    thòng:lòng thòng
    thõng:thống (chọc, đâm)
    thống:thống (chọc, đâm; tiết lộ)
    捅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 捅 Tìm thêm nội dung cho: 捅