Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 椹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 椹, chiết tự chữ CHÂM, CỤM, THẦM, THẨM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 椹:
椹 châm, thẩm
Đây là các chữ cấu thành từ này: 椹
椹
Pinyin: shen4, zhen1;
Việt bính: sam6 zam1;
椹 châm, thẩm
Nghĩa Trung Việt của từ 椹
(Danh)§ Cũng như châm 砧.Một âm là thẩm.
(Danh) Quả dâu.
(Danh) Một loài vi khuẩn sinh ra ở trên cây.
◇Dữu Tín 庾信: Thấp dương sanh tế thẩm, Lạn thảo biến sơ huỳnh 濕楊生細椹, 爛草變初螢 (Đối vũ 對雨) Cây dương ẩm ướt sinh ra vi khuẩn, Cỏ mục hóa thành đom đóm.
cụm, như "cụm hoa; cụm từ; lụm cụm" (vhn)
châm (gdhn)
thầm, như "âm thầm" (gdhn)
Nghĩa của 椹 trong tiếng Trung hiện đại:
[shèn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: THẬN
quả dâu; trái dâu。同"葚"。
[zhēn]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: CHÂM
cái đe; cái thớt。同"砧"。
Số nét: 13
Hán Việt: THẬN
quả dâu; trái dâu。同"葚"。
[zhēn]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: CHÂM
cái đe; cái thớt。同"砧"。
Chữ gần giống với 椹:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Dị thể chữ 椹
葚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 椹
| châm | 椹: | |
| cụm | 椹: | cụm hoa; cụm từ; lụm cụm |
| thầm | 椹: | âm thầm |

Tìm hình ảnh cho: 椹 Tìm thêm nội dung cho: 椹
