Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 決定 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 決定:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quyết định
Có chủ trương.
◇Ba Kim 金:
Ngã đích sự tình ưng cai do ngã tự kỉ quyết định
(Gia 家, Thất).Phán đoán, định đoạt.
◇Hán Thư 書:
Lệnh thiên hạ chiêu nhiên tri chi, nhiên hậu quyết định đại sách
之, 策 (Bính Cát truyện 傳).Kiên định, vững vàng không đổi.
◇Phó Quang 光:
Thùy quyết định ngôn, thụ bồ-tát kí
言, 記 (Tuệ nghĩa tự tiết độ sứ vương tông khản tôn thắng tràng kí 使記).Xác định.
◇Lục Du 游:
Nhãn trung thanh san thân hậu trủng, Thử sự quyết định quân hà nghi
冢, 疑 (Nhất bách ngũ nhật hành 行).Tất nhiên, nhất định.
◇Lỗ Tấn 迅:
Trung Quốc đích lão niên, trung liễu cựu tập quán cựu tư tưởng đích độc thái thâm liễu, quyết định ngộ bất quá lai
年, , 來 (Phần 墳, Ngã môn hiện tại chẩm dạng tố phụ thân 親).Tạo thành điều kiện tiên quyết.
◎Như:
tồn tại quyết định ý thức
識.Kết luận (đối với một sự tình nào đó).
◎Như:
trọng yếu đích đề án, tại kim thiên đích hội nghị thượng tất tu hữu cá quyết định
案, .

Nghĩa của 决定 trong tiếng Trung hiện đại:

[juédìng] 1. quyết định; định đoạt。对如何行动做出主张。
领导上决定派他去学习。
lãnh đạo quyết định cử anh ấy đi học.
这件事情究竟应该怎么办,最好是由大家来决定。
cuối cùng thì chuyện này nên làm thế nào, tốt nhất là để cho mọi người quyết định.
2. việc quyết định。决定的事项。
这个问题尚未做出决定。
vấn đề này vẫn chưa quyết định.
组长们回去要向本组传达这项决定。
các tổ trưởng về phải truyền đạt quyết định này cho tổ của mình.
3. quyết định; tác dụng chủ đạo。某事物成为另一事物的先决条件;起主导作用。
存在决定意识。
tồn tại quyết định ý thức.
生产力的发展决定生产方式的变革。
sự phát triển của sức sản xuất quyết định sự thay đổi phương thức sản xuất.
4. quyết định (theo quy luật khách quan)。客观规律促使事物一定向某方面发展变化。
决定性。
tính quyết định.
决定因素。
nhân tố quyết định.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 決

quyết:quyết đoán, quyết liệt
quết: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
決定 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 決定 Tìm thêm nội dung cho: 決定