Chữ 洺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洺, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 洺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 洺

1. 洺 cấu thành từ 2 chữ: 水, 名
  • thuỷ, thủy
  • danh, ranh
  • 2. 洺 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 名
  • thuỷ, thủy
  • danh, ranh
  • []

    U+6D3A, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ming2;
    Việt bính: ming4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 洺


    Nghĩa của 洺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [Míng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 10
    Hán Việt: MINH
    Minh Hà (tên sông, ở tỉnh Hà Bắc Trung Quốc)。洺河,水名、在河北。

    Chữ gần giống với 洺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

    Chữ gần giống 洺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 洺 Tự hình chữ 洺 Tự hình chữ 洺 Tự hình chữ 洺

    洺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 洺 Tìm thêm nội dung cho: 洺