Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 荅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荅, chiết tự chữ ĐÁP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荅:
荅
Chiết tự chữ 荅
Chiết tự chữ đáp bao gồm chữ 草 合 hoặc 艸 合 hoặc 艹 合 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 荅 cấu thành từ 2 chữ: 草, 合 |
2. 荅 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 合 |
3. 荅 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 合 |
Pinyin: da1, da2, ta4;
Việt bính: daap3;
荅 đáp
Nghĩa Trung Việt của từ 荅
(Danh) Cái đậu 豆 nhỏ.Một dạng khác của đáp 答.(Tính) Dày, thô.
◎Như: đáp bố 荅布 một loại vải dày thô.
đáp, như "đáp lại; đáp ứng" (gdhn)
Nghĩa của 荅 trong tiếng Trung hiện đại:
[dá]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 9
Hán Việt:
1. xem "答"。同"答"。
2. đậu đỏ。小豆。
3. dày; độ dày。厚。
Số nét: 9
Hán Việt:
1. xem "答"。同"答"。
2. đậu đỏ。小豆。
3. dày; độ dày。厚。
Chữ gần giống với 荅:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Dị thể chữ 荅
答,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荅
| đáp | 荅: | đáp lại; đáp ứng |

Tìm hình ảnh cho: 荅 Tìm thêm nội dung cho: 荅
