Chữ 荅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荅, chiết tự chữ ĐÁP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荅:

荅 đáp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 荅

荅

Chiết tự chữ 荅

Chiết tự chữ đáp bao gồm chữ 草 合 hoặc 艸 合 hoặc 艹 合 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 荅 cấu thành từ 2 chữ: 草, 合
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 合 cáp, cóp, góp, gộp, hiệp, hạp, họp, hợp
  • 2. 荅 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 合
  • 艸 tháu, thảo
  • 合 cáp, cóp, góp, gộp, hiệp, hạp, họp, hợp
  • 3. 荅 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 合
  • 艹 thảo
  • 合 cáp, cóp, góp, gộp, hiệp, hạp, họp, hợp
  • đáp [đáp]

    U+8345, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: da1, da2, ta4;
    Việt bính: daap3;

    荅 đáp

    Nghĩa Trung Việt của từ 荅

    (Danh) Cái đậu 豆 nhỏ.Một dạng khác của đáp 答.

    (Tính)
    Dày, thô.
    ◎Như: đáp bố 荅布 một loại vải dày thô.
    đáp, như "đáp lại; đáp ứng" (gdhn)

    Nghĩa của 荅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dá]Bộ: 艹- Thảo
    Số nét: 9
    Hán Việt:
    1. xem "答"。同"答"。
    2. đậu đỏ。小豆。
    3. dày; độ dày。厚。

    Chữ gần giống với 荅:

    兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,

    Dị thể chữ 荅

    答,

    Chữ gần giống 荅

    葊, 菚, 蒗, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒖,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 荅 Tự hình chữ 荅 Tự hình chữ 荅 Tự hình chữ 荅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 荅

    đáp荅:đáp lại; đáp ứng
    荅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 荅 Tìm thêm nội dung cho: 荅