Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鋤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鋤, chiết tự chữ SỪ, XỪ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鋤:

鋤 sừ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鋤

Chiết tự chữ sừ, xừ bao gồm chữ 金 助 hoặc 釒 助 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鋤 cấu thành từ 2 chữ: 金, 助
  • ghim, găm, kim
  • chợ, chữa, rợ, trợ, đợ
  • 2. 鋤 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 助
  • kim, thực
  • chợ, chữa, rợ, trợ, đợ
  • sừ [sừ]

    U+92E4, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chu2, ju3;
    Việt bính: co4;

    sừ

    Nghĩa Trung Việt của từ 鋤

    (Danh) Cái cuốc.
    ◇Nguyễn Trãi
    : Tha niên Nhị Khê ước, Đoản lạp hạ xuân sừ , (Tặng hữu nhân ) Năm nào hẹn về Nhị Khê (quê hương của Nguyễn Trãi), Đội nón lá, vác cuốc đi làm vụ xuân.

    (Động)
    Cuốc (đất, cỏ).
    ◇Khuất Nguyên : Ninh tru sừ thảo mao dĩ lực canh hồ? Tương du đại nhân dĩ thành danh hồ? , (Bốc cư ) Thà cuốc đất giẫy cỏ tranh để hết sức làm ruộng chăng? Hay nên giao du với kẻ vinh hiển để cầu danh?

    (Động)
    Giết, trừ diệt.
    ◎Như: sản gian sừ ác tiêu diệt quân gian ác.

    sừ, như "sừ (cái cuốc, cuốc): sừ thảo (rẫy cỏ)" (gdhn)
    xừ, như "xừ (quá mức), đắt bỏ xừ" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鋤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,

    Dị thể chữ 鋤

    , ,

    Chữ gần giống 鋤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鋤 Tự hình chữ 鋤 Tự hình chữ 鋤 Tự hình chữ 鋤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鋤

    sừ:sừ (cái cuốc, cuốc): sừ thảo (rẫy cỏ)
    xừ:xừ (quá mức), đắt bỏ xừ
    鋤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鋤 Tìm thêm nội dung cho: 鋤