Từ: Hộ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ Hộ:
Pinyin: hu4, ku3;
Việt bính: fu2 wu6;
楛 hộ, khổ
Nghĩa Trung Việt của từ 楛
(Danh) Cây hộ, giống như cây kinh 荊, đời xưa dùng làm cán tên (để bắn cung).Một âm là khổ.(Tính) Xấu, kém, không chắc chắn (đồ vật).
(Tính) Tỉ dụ không chính đáng, không đúng lễ nghĩa.
◇Tuân Tử 荀子: Thuyết khổ giả, vật thính dã 說楛者, 勿聽也 (Khuyến học 勸學) Nói chuyện không đúng lễ nghĩa, đừng nghe.
gỗ, như "cây gỗ" (vhn)
gõ, như "gõ (loại gỗ quý)" (gdhn)
Nghĩa của 楛 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: HỘ
cây hộ (một loài cây giống cây kinh, cành có thể làm cung nỏ.)。古书上指荆一类的植物,茎可制箭杆。
Ghi chú: 另见kǔ
[kǔ]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: KHỔ
khô; xốp; không chắc chắn。粗劣; 不坚固; 不精致。
Tự hình:

hoạch, oách, hộ [hoạch, oách, hộ]
U+64ED, tổng 16 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: wo4, huo4, hu4;
Việt bính: faa6 wok6;
擭 hoạch, oách, hộ
Nghĩa Trung Việt của từ 擭
(Danh) Cạm, bẫy (để bắt muông thú).Một âm là oách.(Động) Bắt giữ, nắm lấy.
◇Nguyễn Du 阮攸: Tái oách tái xả tâm bất di 再擭再舍心不移 (Dự Nhượng kiều chủy thủ hành 豫讓橋匕首行) Bị bắt, được tha, lại bị bắt, lại được tha mấy lần, lòng không đổi.Lại một âm là hộ.
(Động) Gỡ ra.
quặc, như "kì quặc" (gdhn)
hoạch (gdhn)
Chữ gần giống với 擭:
擭,Tự hình:

Dịch Hộ sang tiếng Trung hiện đại:
代 《代替。》viết thay; chấp bút hộ代笔。
户; 人家 《(人家儿)住户。》
thôn này có một trăm mười hộ.
这个村子有百十户人家。
hộ tịch
户籍。
hộ chuyên nghiệp
专业户。
cả thôn có mấy trăm hộ.
全村好几百户。 扈从 《随从; 跟随。》
hộ giá
随驾扈从。
门 《旧时指封建家族或家族的一支, 现在指一般的家庭。》
人烟 《指人家、住户(烟:炊烟)。》
Gới ý 15 câu đối có chữ Hộ:
Lĩnh thượng Mai hoa báo hỉ tín,Đình tiền xuân thụ hộ phương linh
Hoa mai đầu núi báo tin vui,Cây xuân sân trước nâng cao tuổi
Đường tiền tấu địch nghinh tân khách,Hộ ngoại xuy sinh dẫn Phượng Hoàng
Trước nhà tấu sáo đón tân khách,Ngoài ngõ hòa tiêu dẫn Phượng Hoàng

Tìm hình ảnh cho: Hộ Tìm thêm nội dung cho: Hộ
