Từ: bắc giao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bắc giao:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bắcgiao

bắc giao
Khu ngoài thành phía bắc.Lễ tế đất, do nhà vua đứng tế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: bắc

bắc:phương bắc
bắc𢫣:bắc cầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: giao

giao:giao du; kết giao; xã giao
giao:giao động; giao hoà
giao:giao động; giao hoà
giao:giao bố (vải dính); giao bì (cao su)
giao:giao bố (vải dính); giao bì (cao su)
giao:tần giao (một loại dược thảo có nhiều ở Thiểm Tây)
giao:giao bạch (lúa hoang); ngọc giao (ngô bắp)
giao:giao long
giao:suất giao (té ngã)
giao:Nam giao đàn (vua tế trời ở phía Nam kinh đô)
giao:giao (cá mập)
giao:giao (cá mập)

Gới ý 15 câu đối có chữ bắc:

Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn

Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn

Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường

Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài

Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam

Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam

Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô

Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng

Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương

Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời

西

Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê

Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ

西

Huyên tạ bắc đường hàn vụ toả,Vụ trầm tây hải mộ yên phong

Huyên dã bắc đường sương lạnh khóa,Vụ chìm tây hải khói chiều phong

bắc giao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bắc giao Tìm thêm nội dung cho: bắc giao