Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chỉnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chỉnh:
Pinyin: zheng3;
Việt bính: zing2
1. [整頓] chỉnh đốn 2. [整備] chỉnh bị 3. [整個] chỉnh cá 4. [整夜] chỉnh dạ 5. [整容] chỉnh dong 6. [整形] chỉnh hình 7. [整型] chỉnh hình 8. [整理] chỉnh lí 9. [整日] chỉnh nhật 10. [整數] chỉnh số 11. [整飭] chỉnh sức 12. [整齊] chỉnh tề 13. [整肅] chỉnh túc 14. [整天] chỉnh thiên 15. [完整] hoàn chỉnh;
整 chỉnh
Nghĩa Trung Việt của từ 整
(Động) Sửa sang, an trị.◎Như: chỉnh đốn 整頓 sửa sang lại cho ngay ngắn.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Chỉnh đốn càn khôn tòng thử liễu 整頓乾坤從此了 (Đề kiếm 題劍) Từ nay việc chỉnh đốn đất trời đã xong.
(Động) Sửa chữa, tu sửa, sửa.
◎Như: chỉnh hình 整型 sửa khuyết tật cho thành bình thường, chỉnh dung 整容 sửa sắc đẹp.
(Động) Tập hợp.
◎Như: chỉnh đội 整隊 tập hợp quân đội.
◇Thi Kinh 詩經: Chỉnh ngã lục sư, Dĩ tu ngã nhung 整我六師, 以脩我戎 (Đại nhã 大雅, Thường vũ 常武) Tập hợp sáu đạo quân của ta, Sửa soạn khí giới của quân sĩ ta.
(Tính) Đều, ngay ngắn, có thứ tự.
◎Như: đoan chỉnh 端整 quy củ nghiêm nhặt, nghiêm chỉnh 嚴整 nét mặt trang trọng, cử chỉ và dáng điệu ngay ngắn.
(Tính) Nguyên vẹn, nguyên.
◎Như: hoàn chỉnh 完整 hoàn toàn trọn vẹn, chỉnh thể 整體 toàn thể.
(Tính) Suốt, cả.
◎Như: chỉnh niên 整年 suốt năm, chỉnh thiên 整天 cả ngày.
(Tính) Vừa đúng, tròn, chẵn.
◎Như: thập nguyên thất giác chỉnh 十元七角整 mười đồng bảy hào chẵn.
chỉnh, như "hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh" (vhn)
chệnh, như "chệnh choạng" (btcn)
chểnh, như "chểnh mảng" (btcn)
xiềng, như "xiềng xích" (gdhn)
Nghĩa của 整 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhěng]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 15
Hán Việt: CHỈNH
1. trọn; cả; chẵn。全部在内,没有剩余或残缺;完整(跟"零"相对)。
整天
cả ngày
整套设备
cả bộ thiết bị; toàn bộ thiết bị.
一年整
cả một năm; trọn năm
十二点整
đúng 12 giờ.
化整为零
biến chẵn thành lẽ
2. ngay ngắn; ngăn nắp; chỉnh tề; trật tự。整齐。
整洁
ngăn nắp sạch sẽ
整然有序
ngăn nắp có trật tự
3. chỉnh đốn; chỉnh lý; thu xếp; thu dọn。整理;整顿。
整风
chỉnh đốn tác phong
整装待发
nai nịt gọn gàng chờ xuất phát.
4. sửa chữa; sửa sang。修理。
整修
sửa chữa; sửa sang
整旧如新
sửa sang cái cũ như mới.
5. làm cho cực khổ。使吃苦头。
旧社会整得我们穷人好苦!
xã hội cũ làm cho người nghèo chúng ta thật cực khổ!
方
6. làm。搞;弄。
绳子整断了。
sợi dây làm đứt rồi.
这东西我看见人整过,并不难。
cái này tôi đã thấy có người làm rồi, cũng không khó lắm.
Từ ghép:
整备 ; 整编 ; 整补 ; 整饬 ; 整除 ; 整地 ; 整队 ; 整顿 ; 整风 ; 整改 ; 整个 ; 整洁 ; 整理 ; 整料 ; 整流 ; 整流器 ; 整齐 ; 整儿 ; 整容 ; 整式 ; 整数 ; 整肃 ; 整套 ; 整体 ; 整形 ; 整修 ; 整训 ; 整整 ; 整枝 ; 整治 ; 整装待发
Số nét: 15
Hán Việt: CHỈNH
1. trọn; cả; chẵn。全部在内,没有剩余或残缺;完整(跟"零"相对)。
整天
cả ngày
整套设备
cả bộ thiết bị; toàn bộ thiết bị.
一年整
cả một năm; trọn năm
十二点整
đúng 12 giờ.
化整为零
biến chẵn thành lẽ
2. ngay ngắn; ngăn nắp; chỉnh tề; trật tự。整齐。
整洁
ngăn nắp sạch sẽ
整然有序
ngăn nắp có trật tự
3. chỉnh đốn; chỉnh lý; thu xếp; thu dọn。整理;整顿。
整风
chỉnh đốn tác phong
整装待发
nai nịt gọn gàng chờ xuất phát.
4. sửa chữa; sửa sang。修理。
整修
sửa chữa; sửa sang
整旧如新
sửa sang cái cũ như mới.
5. làm cho cực khổ。使吃苦头。
旧社会整得我们穷人好苦!
xã hội cũ làm cho người nghèo chúng ta thật cực khổ!
方
6. làm。搞;弄。
绳子整断了。
sợi dây làm đứt rồi.
这东西我看见人整过,并不难。
cái này tôi đã thấy có người làm rồi, cũng không khó lắm.
Từ ghép:
整备 ; 整编 ; 整补 ; 整饬 ; 整除 ; 整地 ; 整队 ; 整顿 ; 整风 ; 整改 ; 整个 ; 整洁 ; 整理 ; 整料 ; 整流 ; 整流器 ; 整齐 ; 整儿 ; 整容 ; 整式 ; 整数 ; 整肃 ; 整套 ; 整体 ; 整形 ; 整修 ; 整训 ; 整整 ; 整枝 ; 整治 ; 整装待发
Chữ gần giống với 整:
整,Tự hình:

Dịch chỉnh sang tiếng Trung hiện đại:
对 《调整使合于一定标准。》工稳 《工整而妥帖(多指诗文)。》tạo câu rất chỉnh
造句工稳。
校准 《校对机器、仪器等使准确。》
匡正 《纠正。》
正 《使端正。》
muốn chỉnh người ta hãy chấn chỉnh mình trước đã; tiên trách kỷ hậu trách nhân.
正人先正己。
工整 《细致整齐; 不潦草。》
整治 《整顿治理。》
chỉnh cho nó một trận.
整治他一番。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chỉnh
| chỉnh | 整: | hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh |

Tìm hình ảnh cho: chỉnh Tìm thêm nội dung cho: chỉnh
