Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: dao kéo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dao kéo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: daokéo

Dịch dao kéo sang tiếng Trung hiện đại:

刀具 《切削工具的统称, 包括车刀、铣头、刨刀、钻头、铰刀等。也叫刃具。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dao

dao:con dao, lưỡi dao
dao𫥿: 
dao:dao động
dao:dao động
dao:dân tộc Dao, người Dao
dao:cây quỳnh cành dao
dao:chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch)
dao:chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch)
dao:chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch)
dao:ca dao, đồng dao
dao:ca dao, đồng dao
dao:dao cảm (cảm thấy từ xa); tiêu dao
dao:con dao
dao:con dao
dao:dao (cá đuối)
dao:dao (cá đuối)
dao: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: kéo

kéo:kéo cầy, kéo nhau
kéo𢫃:kéo cầy, kéo nhau
kéo:kéo cầy, kéo nhau
kéo𪭸:kéo cầy, kéo nhau
kéo:kéo đến
kéo󱓉:kéo cầy, kéo nhau
kéo𢹣:kéo cầy, kéo nhau
kéo:kéo cầy, kéo nhau
kéo:kéo cầy, kéo nhau
kéo𦀽:kéo cầy, kéo nhau
kéo𨦀:cái kéo
kéo:cái kéo

Gới ý 15 câu đối có chữ dao:

Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu

Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển

Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường

Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà

Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Tứ đại đồng chiêm Bảo vụ huy

Dao trì hiến điềm lành tám chục,Bảo vụ cùng soi tỏ bốn đời

Trinh tĩnh nghĩ ca hoàng phát tụng,Tiêu dao cánh khứ bạch vân thiên

Trinh tiết đắn đo mừng hoàng phát,Tiêu dao chung cục ngưỡng bạch vân

Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Kỷ đại đồng chiêm Bảo vụ huy

Chốn Dao trì tám mười hiến thuỵ,Chòm Bảo vụ mấy thuở cùng xem

dao kéo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dao kéo Tìm thêm nội dung cho: dao kéo