Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hồng bạch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hồng bạch:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hồngbạch

Nghĩa hồng bạch trong tiếng Việt:

["- Thứ hoa hồng, cánh màu trắng."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: hồng

hồng𣖘:quả hồng
hồng:hồng thuỷ
hồng:hồng thủ (hơ lửa cho ấm)
hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)
hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)
hồng: 
hồng: 
hồng: 
hồng:cá hồng
hồng:chim hồng
hồng鸿:chim hồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: bạch

bạch:vỗ bì bạch
bạch:tách bạch
bạch:lạch bạch
bạch𨒹:lạch bạch
bạch:bạch kim
bạch:bạch kim

Gới ý 15 câu đối có chữ hồng:

Lục thủy thanh sơn trường tống nguyệt,Bích vân hồng thụ bất thăng sầu

Nước biếc non xanh dài đưa nguyệt,Cây hồng mây thắm chẳng thiết sầu

Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm

Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng

Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư

Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa

Đường Sán trường canh Trưng thượng thọ,Danh đăng sĩ tich thí hồng tài

Nhà rạng tuổi cao lên thượng thọ,Tên nêu bảng sĩ thử tài năng

Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng

Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng

Thi đề hồng diệp đồng tâm cú,Tửu ẩm hoàng hoa hợp cẩn bôi

Đề thơ lá thắm giải đồng tâm,Uống rượu cúc vàng ly hợp cẩn

滿

Nhất khúc dương xuân ca tú các,Mãn liêm minh nguyệt chiếu hồng trang

Một khúc dương xuân ca gác đẹp,Đầy rèm trăng sáng chiếu hồng trang

Xuân sơn đạm thí lăng vân bút,Hồng tụ tân phiên bác nghị thư

Non xuân tạm trổ bút tài cao,Vạt đỏ phất phơ lời tán rộng

hồng bạch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hồng bạch Tìm thêm nội dung cho: hồng bạch