Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khoách có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ khoách:

扩 khoách, khoáng彍 khoách擴 khoách, khoáng

Đây là các chữ cấu thành từ này: khoách

khoách, khoáng [khoách, khoáng]

U+6269, tổng 6 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 擴;
Pinyin: kuo4;
Việt bính: kwong3;

khoách, khoáng

Nghĩa Trung Việt của từ 扩

Giản thể của chữ .
khuếch, như "khuếch đại, khếch tán, khuếch trương" (gdhn)

Nghĩa của 扩 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (擴)
[kuò]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 7
Hán Việt: KHUYẾCH
mở rộng; khếch đại; khuếch trương; làm to ra。扩大。
扩充。
mở rộng.
扩展。
mở rộng thêm.
扩散。
lan rộng.
扩建。
mở rộng việc xây dựng.
扩音机。
máy phóng thanh.
Từ ghép:
扩版 ; 扩编 ; 扩充 ; 扩大 ; 扩大化 ; 扩大再生产 ; 扩建 ; 扩军 ; 扩散 ; 扩胸器 ; 扩音机 ; 扩印 ; 扩展 ; 扩张

Chữ gần giống với 扩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,

Dị thể chữ 扩

,

Chữ gần giống 扩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 扩 Tự hình chữ 扩 Tự hình chữ 扩 Tự hình chữ 扩

khoách [khoách]

U+5F4D, tổng 17 nét, bộ Cung 弓
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kuo4, guo1;
Việt bính: gok3 gwok3 kok3 kwok3;

khoách

Nghĩa Trung Việt của từ 彍

(Động) Giương (cung, nỏ).
◎Như: thập tặc khoách nỗ, bách lại bất cảm tiền
, mười tên giặc giương nỏ, trăm quan không dám tiến tới.

Nghĩa của 彍 trong tiếng Trung hiện đại:

[guō]kéo thẳng cung; kéo căng cung。张满弓。

Chữ gần giống với 彍:

,

Dị thể chữ 彍

𭚦,

Chữ gần giống 彍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 彍 Tự hình chữ 彍 Tự hình chữ 彍 Tự hình chữ 彍

khoách, khoáng [khoách, khoáng]

U+64F4, tổng 17 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kuo4;
Việt bính: gwok3 kong3 kwok3 kwong3;

khoách, khoáng

Nghĩa Trung Việt của từ 擴

(Động) Mở rộng.
◎Như: khoách sung
mở mang, khoách triển mở rộng, khoách trương bành trướng.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là khoáng.

quẳng, như "quẳng đi" (vhn)
huếch, như "huếch hoác, trống huếch" (gdhn)
khoác, như "khoác tay nhau" (gdhn)
khoách, như "khoách (xem Khuếch)" (gdhn)
khuếch, như "khuếch đại, khếch tán, khuếch trương" (gdhn)

Chữ gần giống với 擴:

, , , ,

Dị thể chữ 擴

,

Chữ gần giống 擴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 擴 Tự hình chữ 擴 Tự hình chữ 擴 Tự hình chữ 擴

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoách

khoách:khoách (xem Khuếch)
khoách:khoách (xem Khuếch)
khoách tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khoách Tìm thêm nội dung cho: khoách