Từ: lãnh chủ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lãnh chủ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lãnhchủ

Dịch lãnh chủ sang tiếng Trung hiện đại:

领主 《奴隶社会和封建社会中受封在一个区域里掌握权力的人。在经济上是土地所有者, 在政治上是统治者。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lãnh

lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lãnh:lãnh cung
lãnh:ngũ lãnh (ngũ lĩnh: dãy núi)
lãnh:ngũ lãnh (ngũ lĩnh: dãy núi)
lãnh:quần lãnh
lãnh:lãnh giáo (lắng nghe lời chỉ giáo)
lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: chủ

chủ:bộ chủ
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
chủ:chủ (loại nai)

Gới ý 15 câu đối có chữ lãnh:

Thiền phòng lãnh tĩnh tam canh nguyệt,Văn thất hư minh ngưu dạ đăng

Thiền phòng lạnh vắng tam canh nguyệt,Văn thất quang không ngưu dạ đăng

西

Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê

Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ

Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không

Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền

Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi

Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay

Hạc ngự giao đài thu nguyệt lãnh,Quyên đề ngọc thế lũng vân phi

Hạc ngự đài tiên trăng thu lạnh,Quyên kêu thềm ngọc áng mây bay

Bảo vụ vân mê trang các lãnh,Huyên hoa sương uỷ tú vi làn

Sao quí mây mờ trang các lạnh,Hoa huyên sương giá dệt màn hàn

lãnh chủ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lãnh chủ Tìm thêm nội dung cho: lãnh chủ