Từ: lễ vu lan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lễ vu lan:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lễvulan

Dịch lễ vu lan sang tiếng Trung hiện đại:

盂兰盆会 《农历七月十五日佛教徒为超度祖先亡灵所举行的仪式, 有斋zhai1僧、拜忏、放焰口等活动。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lễ

lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lễ󰏞:lễ mọn
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lễ:lễ (rượu ngon vị ngọt)
lễ:con đẻn
lễ:con đẻn

Nghĩa chữ nôm của chữ: vu

vu:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
vu:kêu vi vu, thổi vi vu
vu:vu vơ (vớ vẩn)
vu:vu bà (phù thuỷ), vu thuật (phép phù thuỷ); Vu lan
vu:tả vu (dãy nhà bên trái)
vu:cây tầm vu
vu:đàm vu (ống nhổ)
vu:vu (loại sáo ngày xưa)
vu:vu khúc, nói vu vơ
vu:vu khúc, nói vu vơ
vu:vu nãi (cây khoai), vu đầu (khoai sọ)
vu:hoang vu
vu:hoang vu
vu:vu cáo, nói vu vơ
vu:vu cáo, nói vu vơ
vu:nói vu vơ
vu:vu (lễ cầu mưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lan

lan: 
lan𫲴:(cháu)
lan: 
lan:lan (ngăn chặn): lan trở; lan đáng
lan:lan (ngăn chặn): lan trở; lan đáng
lan:ban lan (đốm trên da)
lan:ban lan (đốm trên da)
lan:cây mộc lan
lan𬅉:cây một lan
lan:cây mộc lan
lan:lan (sóng nước cuồn cuộn); lan tràn
lan:lan (sóng nước cuồn cuộn); lan tràn
lan𫇡:xà lan (một loại thuyền bè)
lan:cây hoa lan
lan:hoa lan, cây lan
lan:lan (nói xấu)
lan:lan (nói xấu)
lan󰗳:lan (chất lanthanum (La))
lan:lan (chất lanthanum (La))
lan:lan (chất lanthanum (La))
lan:lan (muộn, sắp tàn): xuân ý như lan; lan can
lan:lan (muộn, sắp tàn): xuân ý như lan; lan can
lan𬵿:lan (con lươn)
lan𬹏:lan truyền; lan toả

Gới ý 15 câu đối có chữ lễ:

Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư

Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư

Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân

Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân

lễ vu lan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lễ vu lan Tìm thêm nội dung cho: lễ vu lan