Từ: sơn miêu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sơn miêu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sơnmiêu

Dịch sơn miêu sang tiếng Trung hiện đại:

豹猫 《哺乳动物, 形状跟猫相似, 头部有黑色条纹, 躯干有黑褐色的斑点, 尾部有横纹。性凶猛, 吃鸟、鼠、蛇、蛙等小动物。毛皮可以做衣服。也叫山猫、狸猫、狸子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sơn

sơn:sơn khê
sơn:cây sơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: miêu

miêu:tiếng kêu miêu miêu (meo meo)
miêu:miêu tả
miêu:con miêu (mèo)
miêu:miêu (chăm chú nhìn ngắm)
miêu𦏒:miêu (đẹp đẽ); mĩ miều
miêu:miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương)
miêu:ban miêu (xác bọ cantharides phơi khô làm thuốc)
miêu:con miêu (mèo)
miêu:phao miêu(mỏ neo); khởi miêu (nhổ neo)
miêu:phao miêu(mỏ neo); khởi miêu (nhổ neo)
miêu:nhi miêu (Đà điểu Nam Phi)
miêu:nhi miêu (Đà điểu Nam Phi)

Gới ý 15 câu đối có chữ sơn:

Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân

Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng

Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn

Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn

Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình

Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình

Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường

Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu

Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài

Lục thủy thanh sơn trường tống nguyệt,Bích vân hồng thụ bất thăng sầu

Nước biếc non xanh dài đưa nguyệt,Cây hồng mây thắm chẳng thiết sầu

Vận lưu tương vĩnh tam thiên hiệp,Mộng nhiễu vu sơn thập nhị phong

Ba ngàn khe dòng Tương luôn chảy,Mười hai ngọn vu sơn mộng quanh

Vân toả Vu Sơn nhân bất kiến,Nguyệt minh tiên lĩnh hạc qui lai

Mây khoá Vu Sơn người chẳng thấy,Trăng soi Tiên Lĩnh hạc bay về

sơn miêu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sơn miêu Tìm thêm nội dung cho: sơn miêu