Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
U+7E9A, tổng 25 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xi3, li2, li3, shai3, shi1, shi3;
Việt bính: saai2;
纚 sỉ, sái, li
Nghĩa Trung Việt của từ 纚
(Danh) Khăn lụa buộc tóc.◇Uẩn Kính 惲敬: Cổ giả liễm phát dĩ sỉ, như hậu thế chi cân trách yên 古者斂髮以纚, 如後世之巾幘焉 (Thuyết biện nhị 說弁二) Người thời xưa vén tóc dùng sỉ 纚, như cái khăn buộc tóc của đời sau vậy.
(Phó) Đi thành hàng, thành nhóm.
◇Tư Mã Tương Như 司馬相如: Xa án hành, kị tựu đội. Sỉ hồ dâm dâm, bàn hồ duệ duệ 車按行, 騎就隊. 纚乎淫淫, 般乎裔裔 (Tử Hư phú 子虛賦) Xe tuần hành, kị tụ thành đội. Theo hàng lối lũ lượt tiến lên không dứt.
(Tính) Sỉ sỉ 纚纚: (1) Dài lòng thòng, lượt thượt.
◇Tôn Tiều 孫樵: Sỉ sỉ nhi trường, tòng phong phân nhiên 纚纚而長, 從風紛然 (Hưng Nguyên tân lộ kí 興元新路記) Lượt thượt dài, phất phới bay theo gió. (2) Liên miên không dứt.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Phong sỉ sỉ dĩ kinh nhĩ hề, loại hành chu tấn nhi bất tức 風纚纚以經耳兮, 類行舟迅而不息 (Mộng quy phú 夢歸賦) Gió thổi qua liên miên không dứt hề, tựa như thuyền lướt nhanh không nghỉ. (3) Nhiều nhõi, đầy dẫy.Một âm là sái.
(Danh) Lưới, võng.Một âm là li.
(Danh) Lèo (thuyền, cờ...).
§ Cũng như nhuy 緌.
◇Thi Kinh 詩經: Phiếm phiếm dương chu, Phất li duy chi 泛泛楊舟, 紼纚維之 (Tiểu nhã 小雅, Thải thục 采菽) Bình bồng thuyền bằng gỗ cây dương, Lấy dây to buộc lèo giữ lại.
(Động) Buộc.
◇Bão Phác Tử 抱朴子: Li chu nhị tiếp ư xung phong chi tiền 纚舟弭楫於衝風之前 (Tri chỉ 知止) Buộc thuyền ngừng chèo trước khi gió bốc lên.
Nghĩa của 纚 trong tiếng Trung hiện đại:
[lí]Bộ: 纟- Mịch
Số nét: 25
Hán Việt:
1. dây thừng; dây chão。绳索。
2. cột chặt; buộc chặt。系住。
3. lộng lẫy; rực rỡ。盛装的样子。
Số nét: 25
Hán Việt:
1. dây thừng; dây chão。绳索。
2. cột chặt; buộc chặt。系住。
3. lộng lẫy; rực rỡ。盛装的样子。
Dị thể chữ 纚
𫄥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: li
| li | 厘: | li (sửa sang) |
| li | 喱: | gia li (cà -ri) |
| li | 嫠: | li (bà quả phụ) |
| li | 氂: | li ti |
| li | 漓: | lâm li |
| li | 灕: | lâm li |
| li | 犛: | li (bò Tây Tạng) |
| li | 狸: | con li, hồ li |
| li | 璃: | ngọc lưu li |
| li | 瓼: | li rượu |
| li | 离: | li biệt; chia li |
| li | 篱: | li (bờ rào) |
| li | 籬: | li (bờ rào) |
| li | 縭: | li (dây lưng, khăn giắt) |
| li | 罹: | li bệnh; li nạn |
| li | 釐: | li (sửa sang) |
| li | 離: | li biệt; chia li |
| li | 骊: | li (ngựa ô) |
| li | 驪: | li (ngựa ô) |
| li | 鹂: | hoàng li (chim vàng anh) |
| li | : | hoàng li (chim vàng anh) |
| li | 鸝: | hoàng li (chim vàng anh) |
| li | 黧: | li (nước da ngăm đen) |

Tìm hình ảnh cho: sỉ, sái, li Tìm thêm nội dung cho: sỉ, sái, li
