Từ: tâm địa độc ác có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tâm địa độc ác:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tâm • địa • độc • ác

Dịch tâm địa độc ác sang tiếng Trung hiện đại:

心毒 《心肠狠毒。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tâm

tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tâm忄:tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng)
tâm㣺:tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng)
tâm芯:hồng tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: địa

địa地:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: độc

độc凟:tự độc (thủ dâm); độc chức (coi thường công vụ)
độc椟:độc (áo quan)
độc櫝:độc (áo quan)
độc毒:đầu độc; thuốc độc; độc kế
độc渎:độc chức (coi thường công vụ)
độc瀆:độc chức (co thường công vụ)
độc牍:độc (bút tích tài liệu)
độc牘:độc (bút tích tài liệu)
độc犊:độc (con bê)
độc犢:độc (con bê)
độc独:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân
độc獨:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân
độc碡:lục độc (đá lăn dùng để cán)
độc读:độc giả; độc thoại
độc讀:độc giả; độc thoại
độc󰕙:độc giả; độc thoại
độc讟:độc giả; độc thoại
độc髑:độc lâu (sọ người chết)
độc黩:độc vũ chủ nghĩa (cung cách võ biền)
độc黷:độc vũ chủ nghĩa (cung cách võ biền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ác

ác恶:ác tâm
ác惡:ác tâm
ác握:ác biệt (bắt tay từ biệt)
ác渥:ác (thấm ướt)
ác癋:kẻ ác
ác鴉:bóng ác
ác鵶:gà ác (loài gà thân nhỏ, da đen)
ác𪅴:ác vàng (mặt trời)

Gới ý 15 câu đối có chữ tâm:

相親相愛青春永,同德同心幸福長

Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường

Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài

同心生產好,合意感情深

Đồng tâm sinh sản hảo,Hợp ý cảm tình thâm

Đồng tâm làm ăn tốt,Hợp ý cảm tình sâu

一朝喜結千年侶,百歲不移半寸心

Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm

Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc

縷結同心山海固,樹成連理地天長

Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường

Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

面命只今無一語,心喪未可短三年

Diện mệnh chỉ kim vô nhất ngữ,Tâm tang vị khả đoản tam niên

Trước mặt đến nay không một ngữ,Tang lòng chưa thể trọn ba năm

互敬互愛互相學習,同德同心同建家庭

Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình

Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình

愛貌愛才尤愛志,知人知面更知心

Ái mạo ái tài vưu ái chí,Tri nhân tri diện cánh tri tâm

Yêu vẻ, yêu tài, càng yêu chí,Biết người, biết mặt, lại biết lòng

花燭交心互勉志,英才攜手共圖強

Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường

Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu

tâm địa độc ác tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tâm địa độc ác Tìm thêm nội dung cho: tâm địa độc ác