Từ: thúc, xúc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thúc, xúc:

蹴 thúc, xúc蹵 thúc, xúc

Đây là các chữ cấu thành từ này: thúc,xúc

thúc, xúc [thúc, xúc]

U+8E74, tổng 19 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cu4, zu2;
Việt bính: cuk1;

thúc, xúc

Nghĩa Trung Việt của từ 蹴

(Động) Giẫm, đạp lên.
◇Đỗ Phủ
: Bạch mã thúc vi tuyết (Khiển hứng ) Ngựa bạch giẫm lên tuyết mịn.

(Động)
Đá.
◎Như: thúc cầu đá bóng.

(Động)
Truy, đuổi theo.

(Phó)
Thúc nhiên áy náy xấu hổ, bối rối không yên.
◇Trang Tử : Tử Sản thúc nhiên cải dong canh mạo viết: Tử vô nãi xưng : (Đức sung phù ) Tử Sản áy náy xấu hổ, thay đổi sắc mặt, bảo: Ngươi đừng nói chuyện ấy nữa.Một âm là xúc.

(Phó)
Kính cẩn.
◎Như: xúc nhiên cung kính.
xúc, như "xúc (đá mạnh)" (gdhn)

Nghĩa của 蹴 trong tiếng Trung hiện đại:

[cù]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 19
Hán Việt: XÚC

1. đá。踢。
蹴 鞠(踢球)。
đá cầu.
2. giẫm; đạp。踏。
一蹴 而就。
giẫm lên thì xong.
[·jiu]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: CỰU

quỳ。蹲。Xem: 见〖圪蹴〗(gē·jiu)。

Chữ gần giống với 蹴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,

Dị thể chữ 蹴

,

Chữ gần giống 蹴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹴 Tự hình chữ 蹴 Tự hình chữ 蹴 Tự hình chữ 蹴

thúc, xúc [thúc, xúc]

U+8E75, tổng 19 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zu2, cu4;
Việt bính: cuk1;

thúc, xúc

Nghĩa Trung Việt của từ 蹵


§ Cũng như thúc
.

Chữ gần giống với 蹵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,

Dị thể chữ 蹵

,

Chữ gần giống 蹵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹵 Tự hình chữ 蹵 Tự hình chữ 蹵 Tự hình chữ 蹵

Nghĩa chữ nôm của chữ: xúc

xúc:xúc lập (sừng sững)
xúc:xúc xiểm; đi xúc
xúc: 
xúc:xúc lập (sừng sững)
xúc:xúc động
xúc:xúc phạm; xúc xắc; xúc cát
xúc:xúc nghạch (cau mày); xúc tất (ngồi bó gối)
xúc:xúc (đá mạnh)
xúc:ốc xúc (dè dặt)
thúc, xúc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thúc, xúc Tìm thêm nội dung cho: thúc, xúc