Từ: vạn bội có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vạn bội:
Dịch vạn bội sang tiếng Trung hiện đại:
万倍; 千万倍。Nghĩa chữ nôm của chữ: vạn
| vạn | 万: | muôn vạn |
| vạn | 伴: | vạn chài (ngư phủ) |
| vạn | 㘇: | vạn tuế |
| vạn | 萬: | vạn tuế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bội
| bội | 佩: | bội đao; bội ngọc (thứ đeo bên mình) |
| bội | 倍: | bội số; gấp bội |
| bội | 悖: | bội bạc; bội ước |
| bội | 焙: | bội can (hong khô) |
| bội | 珮: | thứ đeo bên mình (bội đao; bội ngọc) |
| bội | 背: | bội bạc; bội ước |
| bội | 蓓: |
Gới ý 35 câu đối có chữ vạn:
Nguyện từ mẫu thiên niên bất lão,Chúc tùng bách vạn tải trường thanh
Mong mẹ hiền ngàn năm vẫn trẻ,Chúc tùng bách muôn thuở còn xanh
Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm
Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm
Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn
Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn
Xuân phong liễu nhứ song phi yến,Dạ vũ thanh đăng vạn quyển thư
Gió xuân bông liễu bay đôi yến,Mưa tối đèn xanh vạn quyển hay
Đường lệ tề khai thiên tải hảo,Xuân huyên tịnh mậu vạn niên trường
Đường, lệ nở hoa ngàn thưở đẹp,Xuân, huyên tươi tốt, vạn năm dài
飄香推桂子喜圜橋得路萬里九霄應比翼,舉案羨蘭孫快繡閣崔粧一堂三代慶齊眉
Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my
Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

Tìm hình ảnh cho: vạn bội Tìm thêm nội dung cho: vạn bội
