Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: y, ỷ, ả có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ y, ỷ, ả:
U+7317, tổng 11 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yi1, e1, wei1, yi3, ji4;
Việt bính: ji1;
猗 y, ỷ, ả
Nghĩa Trung Việt của từ 猗
(Tính) Đẹp, lớn, thịnh đại.◇Thi Kinh 詩經: Chiêm bỉ kì úc, Lục trúc y y 瞻彼淇奧, 綠竹猗猗 (Vệ phong 衛風, Kì úc 淇奧) Trông kìa khúc quanh sông Kì, Tre xanh tốt đẹp um tùm.
(Trợ) Đặt cuối câu.
◇Thi Kinh 詩經: Khảm khảm phạt đàn hề, Trí chi hà chi can hề, Hà thủy thanh thả liên y 坎坎伐檀兮, 寘之河之干兮, 河水清且漣猗 (Ngụy phong 魏風, Phạt đàn 伐檀) Chan chát tiếng chặt cây đàn hề, Đặt cây ở bờ sông hề, Nước sông trong và gợn sóng lăn tăn.
(Thán) Biểu thị khen ngợi: ôi, ái chà.
§ Tương đương a 啊.
◇Thi Kinh 詩經: Y ta xương hề, Kì nhi trường hề 猗嗟昌兮, 頎而長兮 (Tề phong 齊風, Y ta 猗嗟) Ôi khỏe mạnh hề, Thân mình cao lớn hề.
(Danh) Họ Y. Một âm là ỷ.
(Động) Thêm vào.
(Động) Nương dựa.
§ Thông ỷ 倚.
◇Thi Kinh 詩經: Tứ hoàng kí giá, Lưỡng tham bất ỷ 四黃既駕, 兩驂不猗 (Tiểu nhã 小雅, Xa công 車攻) Bống ngựa vàng đã thắng vào xe, Hai ngựa hai bên không dựa vào đó.Lại một âm là ả.
(Tính) Ả na 猗儺 thướt tha, mềm mại.
◇Thi Kinh 詩經: Thấp hữu trường sở, Ả na kì chi 隰有萇楚, 猗儺其枝 (Cối phong 檜風, Thấp hữu trường sở 隰有萇楚) Chỗ thấp có cây trường sở, Cành cây mềm mại dịu dàng.
gà, như "gà mờ; gà qué; quáng gà" (gdhn)
y, như "y (lời khen)" (gdhn)
Nghĩa của 猗 trong tiếng Trung hiện đại:
[yī]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 12
Hán Việt: Y
助
1. kìa。(助)相当于"啊"。
河水清且涟猗。
nước sông trong xanh và gợn sóng kìa.
叹词
2. ôi (tỏ ý ca ngợi)。表示赞美。
Số nét: 12
Hán Việt: Y
助
1. kìa。(助)相当于"啊"。
河水清且涟猗。
nước sông trong xanh và gợn sóng kìa.
叹词
2. ôi (tỏ ý ca ngợi)。表示赞美。
Chữ gần giống với 猗:
㹹, 㹺, 㹻, 㹼, 㹽, 㹾, 㹿, 㺀, 猇, 猉, 猊, 猎, 猓, 猔, 猕, 猖, 猗, 猘, 猙, 猚, 猛, 猜, 猝, 猞, 猟, 猡, 猪, 猫, 猪, 𤟛,Dị thể chữ 猗
欹,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ả
| ả | 妸: | cô ả |
| ả | 婭: | cô ả |
| ả | : | êm ả |
| ả | : | êm ả |
Gới ý 25 câu đối có chữ y,:

Tìm hình ảnh cho: y, ỷ, ả Tìm thêm nội dung cho: y, ỷ, ả
