Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 吣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吣, chiết tự chữ TĂM, TẤM, TẦM, TẨM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吣:
吣
Biến thể phồn thể: 唚;
Pinyin: qin4;
Việt bính: cam3;
吣
tăm, như "tăm hơi, tiếng tăm" (vhn)
tấm, như "tấm tắc" (btcn)
tầm, như "nói tầm phào" (btcn)
tẩm, như "tẩm (chó mèo mửa)" (gdhn)
Pinyin: qin4;
Việt bính: cam3;
吣
Nghĩa Trung Việt của từ 吣
tăm, như "tăm hơi, tiếng tăm" (vhn)
tấm, như "tấm tắc" (btcn)
tầm, như "nói tầm phào" (btcn)
tẩm, như "tẩm (chó mèo mửa)" (gdhn)
Nghĩa của 吣 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (唚)
[qìn]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: TẨM, THẨM
1. mửa; ói (chó, mèo)。猫、狗呕吐。
2. chửi tục; chửi bới tục tỉu; nói tục chửi thề。谩骂。
满嘴胡吣。
miệng toàn những lời chửi bới tục tỉu.
[qìn]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: TẨM, THẨM
1. mửa; ói (chó, mèo)。猫、狗呕吐。
2. chửi tục; chửi bới tục tỉu; nói tục chửi thề。谩骂。
满嘴胡吣。
miệng toàn những lời chửi bới tục tỉu.
Chữ gần giống với 吣:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Dị thể chữ 吣
唚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吣
| tăm | 吣: | tăm hơi, tiếng tăm |
| tấm | 吣: | tấm tắc |
| tầm | 吣: | nói tầm phào |
| tẩm | 吣: | tẩm (chó mèo mửa) |

Tìm hình ảnh cho: 吣 Tìm thêm nội dung cho: 吣
