Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 惺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惺, chiết tự chữ TINH, TÊNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惺:
惺
Pinyin: xing1;
Việt bính: sing1;
惺 tinh
Nghĩa Trung Việt của từ 惺
(Tính) Tinh tinh 惺惺: (1) Thông minh, linh lợi. (2) Tỉnh táo.◇Lục Du 陸游: Khốn tiệp nhật trung thường dục bế, Dạ lan chẩm thượng khước tinh tinh 困睫日中常欲閉, 夜闌枕上卻惺惺 (Bất mị 不寐) Mi lờ đờ ban ngày thường muốn nhắm, Đêm khuya trên gối lại tỉnh queo. (3) Véo von, uyển chuyển (âm thanh).
◇Lục Du 陸游: Oanh ngữ tinh tinh dã trĩ kiêu 鶯語惺惺野雉驕 (Sơ hạ đạo trung 初夏道中) Tiếng oanh véo von, tiếng chim trĩ cao mạnh.
(Tính) Tinh chung 惺忪: (1) Tình táo, tỉnh ngủ. (2) Ríu rít (âm thanh nhẹ nhàng, vui tai).
◎Như: oanh ngữ tinh chung 鶯語惺忪 tiếng oanh ríu rít.
(Động) Tỏ ngộ, hiểu ra.
◇Bão Phác Tử 抱朴子: Thủy Hoàng tinh ngộ, tín thế gian chi tất hữu tiên đạo 始皇惺悟, 信世間之必有仙道 (Nội thiên 內篇, Cực ngôn 極言) Thủy Hoàng tỉnh ngộ, tin rằng thế gian ắt có đạo tu tiên.
tênh, như "buồn tênh" (gdhn)
tinh, như "tinh khôn" (gdhn)
Nghĩa của 惺 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 惺:
㥚, 㥛, 㥜, 㥝, 㥞, 㥟, 㥠, 㥡, 㥢, 㥥, 㥧, 㥩, 㥪, 㥫, 惰, 惱, 惲, 惴, 惵, 惶, 惸, 惹, 惺, 惻, 惼, 惽, 愀, 愃, 愉, 愊, 愎, 愐, 愒, 愓, 愔, 愕, 愖, 愜, 愞, 愠, 愡, 愢, 愣, 愤, 愦, 慨, 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,Dị thể chữ 惺
𢜫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惺
| tinh | 惺: | tinh khôn |
| tênh | 惺: | buồn tênh |

Tìm hình ảnh cho: 惺 Tìm thêm nội dung cho: 惺
