Chữ 惺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惺, chiết tự chữ TINH, TÊNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惺:

惺 tinh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 惺

Chiết tự chữ tinh, tênh bao gồm chữ 心 星 hoặc 忄 星 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 惺 cấu thành từ 2 chữ: 心, 星
  • tim, tâm, tấm
  • tinh
  • 2. 惺 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 星
  • tâm
  • tinh
  • tinh [tinh]

    U+60FA, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xing1;
    Việt bính: sing1;

    tinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 惺

    (Tính) Tinh tinh : (1) Thông minh, linh lợi. (2) Tỉnh táo.
    ◇Lục Du : Khốn tiệp nhật trung thường dục bế, Dạ lan chẩm thượng khước tinh tinh , (Bất mị ) Mi lờ đờ ban ngày thường muốn nhắm, Đêm khuya trên gối lại tỉnh queo. (3) Véo von, uyển chuyển (âm thanh).
    ◇Lục Du : Oanh ngữ tinh tinh dã trĩ kiêu (Sơ hạ đạo trung ) Tiếng oanh véo von, tiếng chim trĩ cao mạnh.

    (Tính)
    Tinh chung : (1) Tình táo, tỉnh ngủ. (2) Ríu rít (âm thanh nhẹ nhàng, vui tai).
    ◎Như: oanh ngữ tinh chung tiếng oanh ríu rít.

    (Động)
    Tỏ ngộ, hiểu ra.
    ◇Bão Phác Tử : Thủy Hoàng tinh ngộ, tín thế gian chi tất hữu tiên đạo , (Nội thiên , Cực ngôn ) Thủy Hoàng tỉnh ngộ, tin rằng thế gian ắt có đạo tu tiên.

    tênh, như "buồn tênh" (gdhn)
    tinh, như "tinh khôn" (gdhn)

    Nghĩa của 惺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xīng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 13
    Hán Việt: TINH
    mắt lim dim。惺忪。
    Từ ghép:
    惺忪 ; 惺惺 ; 惺惺作态

    Chữ gần giống với 惺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,

    Dị thể chữ 惺

    𢜫,

    Chữ gần giống 惺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 惺 Tự hình chữ 惺 Tự hình chữ 惺 Tự hình chữ 惺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 惺

    tinh:tinh khôn
    tênh:buồn tênh
    惺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 惺 Tìm thêm nội dung cho: 惺