Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 摄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摄, chiết tự chữ NHIẾP, NHÉP, NHẸP, NÉP, NẾP, TRIẾP, XẾP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摄:
摄
Biến thể phồn thể: 攝;
Pinyin: she4, nie4;
Việt bính: sip3;
摄 nhiếp
nép, như "khép nép" (gdhn)
nếp, như "nề nếp; nếp áo" (gdhn)
nhép, như "lép nhép" (gdhn)
nhẹp, như "tẹp nhẹp" (gdhn)
nhiếp, như "nhiếp chính, nhiếp ảnh" (gdhn)
triếp, như "triếp (nể sợ)" (gdhn)
xếp, như "xếp việc, quạt xếp, xếp chữ" (gdhn)
Pinyin: she4, nie4;
Việt bính: sip3;
摄 nhiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 摄
Giản thể của chữ 攝.nép, như "khép nép" (gdhn)
nếp, như "nề nếp; nếp áo" (gdhn)
nhép, như "lép nhép" (gdhn)
nhẹp, như "tẹp nhẹp" (gdhn)
nhiếp, như "nhiếp chính, nhiếp ảnh" (gdhn)
triếp, như "triếp (nể sợ)" (gdhn)
xếp, như "xếp việc, quạt xếp, xếp chữ" (gdhn)
Nghĩa của 摄 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (攝)
[shè]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: NHIẾP
1. lấy; thu hút; hấp thu。吸取。
2. nhiếp ảnh; chụp ảnh。摄影。
摄制。
sản xuất phim.
3. bảo dưỡng。保养。
摄生。
bảo dưỡng sức khoẻ.
摄护(调护)。
bảo dưỡng giữ gìn.
4. thay quyền。代理。
摄政。
nhiếp chính (thay vua nắm quyền).
Từ ghép:
摄理 ; 摄普仪 ; 摄取 ; 摄生 ; 摄食 ; 摄氏温度计 ; 摄卫 ; 摄像机 ; 摄行 ; 摄影 ; 摄影机 ; 摄政 ; 摄制
[shè]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: NHIẾP
1. lấy; thu hút; hấp thu。吸取。
2. nhiếp ảnh; chụp ảnh。摄影。
摄制。
sản xuất phim.
3. bảo dưỡng。保养。
摄生。
bảo dưỡng sức khoẻ.
摄护(调护)。
bảo dưỡng giữ gìn.
4. thay quyền。代理。
摄政。
nhiếp chính (thay vua nắm quyền).
Từ ghép:
摄理 ; 摄普仪 ; 摄取 ; 摄生 ; 摄食 ; 摄氏温度计 ; 摄卫 ; 摄像机 ; 摄行 ; 摄影 ; 摄影机 ; 摄政 ; 摄制
Chữ gần giống với 摄:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Dị thể chữ 摄
攝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摄
| nhiếp | 摄: | nhiếp chính, nhiếp ảnh |
| nhép | 摄: | lép nhép |
| nhẹp | 摄: | tẹp nhẹp |
| nép | 摄: | khép nép |
| nếp | 摄: | nề nếp; nếp áo |
| triếp | 摄: | triếp (nể sợ) |
| xếp | 摄: | xếp việc, quạt xếp, xếp chữ |

Tìm hình ảnh cho: 摄 Tìm thêm nội dung cho: 摄
