Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 摄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摄, chiết tự chữ NHIẾP, NHÉP, NHẸP, NÉP, NẾP, TRIẾP, XẾP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摄:

摄 nhiếp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 摄

Chiết tự chữ nhiếp, nhép, nhẹp, nép, nếp, triếp, xếp bao gồm chữ 手 聂 hoặc 扌 聂 hoặc 才 聂 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 摄 cấu thành từ 2 chữ: 手, 聂
  • thủ
  • nhiếp, niếp
  • 2. 摄 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 聂
  • thủ
  • nhiếp, niếp
  • 3. 摄 cấu thành từ 2 chữ: 才, 聂
  • tài
  • nhiếp, niếp
  • nhiếp [nhiếp]

    U+6444, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 攝;
    Pinyin: she4, nie4;
    Việt bính: sip3;

    nhiếp

    Nghĩa Trung Việt của từ 摄

    Giản thể của chữ .

    nép, như "khép nép" (gdhn)
    nếp, như "nề nếp; nếp áo" (gdhn)
    nhép, như "lép nhép" (gdhn)
    nhẹp, như "tẹp nhẹp" (gdhn)
    nhiếp, như "nhiếp chính, nhiếp ảnh" (gdhn)
    triếp, như "triếp (nể sợ)" (gdhn)
    xếp, như "xếp việc, quạt xếp, xếp chữ" (gdhn)

    Nghĩa của 摄 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (攝)
    [shè]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 14
    Hán Việt: NHIẾP
    1. lấy; thu hút; hấp thu。吸取。
    2. nhiếp ảnh; chụp ảnh。摄影。
    摄制。
    sản xuất phim.
    3. bảo dưỡng。保养。
    摄生。
    bảo dưỡng sức khoẻ.
    摄护(调护)。
    bảo dưỡng giữ gìn.
    4. thay quyền。代理。
    摄政。
    nhiếp chính (thay vua nắm quyền).
    Từ ghép:
    摄理 ; 摄普仪 ; 摄取 ; 摄生 ; 摄食 ; 摄氏温度计 ; 摄卫 ; 摄像机 ; 摄行 ; 摄影 ; 摄影机 ; 摄政 ; 摄制

    Chữ gần giống với 摄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

    Dị thể chữ 摄

    ,

    Chữ gần giống 摄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 摄 Tự hình chữ 摄 Tự hình chữ 摄 Tự hình chữ 摄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 摄

    nhiếp:nhiếp chính, nhiếp ảnh
    nhép:lép nhép
    nhẹp:tẹp nhẹp
    nép:khép nép
    nếp:nề nếp; nếp áo
    triếp:triếp (nể sợ)
    xếp:xếp việc, quạt xếp, xếp chữ
    摄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 摄 Tìm thêm nội dung cho: 摄