Cao su chống va đập cửa
Chữ 梮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 梮, chiết tự chữ CỌC, CỤT, GUỐC, GỘC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梮:
梮
Pinyin: ju1, ju2, ti2;
Việt bính: guk6;
梮
Nghĩa Trung Việt của từ 梮
cọc, như "đóng cọc; cọc tiền; cằn cọc; cọc cạch; còi cọc; lọc cọc" (vhn)
cụt, như "cây măng cụt" (btcn)
guốc, như "dép guốc" (btcn)
gộc, như "gậy gộc" (gdhn)
Nghĩa của 梮 trong tiếng Trung hiện đại:
[jū]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: CỤC
cáng ngồi (để vượt qua núi)。走山路乘坐的东西。
Số nét: 11
Hán Việt: CỤC
cáng ngồi (để vượt qua núi)。走山路乘坐的东西。
Chữ gần giống với 梮:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梮
| cọc | 梮: | đóng cọc; cọc tiền; cằn cọc; cọc cạch; còi cọc; lọc cọc |
| cụt | 梮: | cây măng cụt |
| guốc | 梮: | dép guốc |
| gộc | 梮: | gậy gộc |

Tìm hình ảnh cho: 梮 Tìm thêm nội dung cho: 梮
