Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 茭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茭, chiết tự chữ GIAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茭:

茭 giao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 茭

Chiết tự chữ giao bao gồm chữ 草 交 hoặc 艸 交 hoặc 艹 交 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 茭 cấu thành từ 2 chữ: 草, 交
  • tháu, thảo, xáo
  • giao
  • 2. 茭 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 交
  • tháu, thảo
  • giao
  • 3. 茭 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 交
  • thảo
  • giao
  • giao [giao]

    U+832D, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiao1, xiao3, xiao4, qiao4;
    Việt bính: gaau1;

    giao

    Nghĩa Trung Việt của từ 茭

    (Danh) Cỏ khô dùng để nuôi gia súc.

    (Danh)
    Giao bạch
    một loài thực vật, họ lúa, thường mọc ở ao, khe nước cạn, thân non bị nấm kí sinh phì to ra như măng, ăn được.
    giao, như "giao bạch (lúa hoang); ngọc giao (ngô bắp)" (gdhn)

    Nghĩa của 茭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiāo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 12
    Hán Việt: GIAO

    cỏ khô。喂牲口的干草。
    Từ ghép:
    茭白

    Chữ gần giống với 茭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 茭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 茭 Tự hình chữ 茭 Tự hình chữ 茭 Tự hình chữ 茭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 茭

    giao:giao bạch (lúa hoang); ngọc giao (ngô bắp)
    茭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 茭 Tìm thêm nội dung cho: 茭