Chữ 菟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菟, chiết tự chữ THO, THỎ, THỐ, ĐỒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菟:

菟 thố, đồ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 菟

Chiết tự chữ tho, thỏ, thố, đồ bao gồm chữ 草 兔 hoặc 艸 兔 hoặc 艹 兔 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 菟 cấu thành từ 2 chữ: 草, 兔
  • tháu, thảo, xáo
  • thỏ, thố
  • 2. 菟 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 兔
  • tháu, thảo
  • thỏ, thố
  • 3. 菟 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 兔
  • thảo
  • thỏ, thố
  • thố, đồ [thố, đồ]

    U+83DF, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tu4, tu2;
    Việt bính: tou3;

    thố, đồ

    Nghĩa Trung Việt của từ 菟

    (Danh) Thố ti cỏ thỏ ti, là một giống tầm gửi, sống nhờ ở các cây khác, hạt nó dùng làm thuốc, gọi là thố ti tử tức dây tơ hồng (Cuscuta chinensis).Một âm là đồ.

    (Danh)
    Người nước Sở gọi con hổ là ư đồ .

    tho, như "thơm tho" (vhn)
    đồ, như "ư đồ (tên gọi con cọp)" (btcn)
    thố, như "thố (dây tầm gửi)" (btcn)
    thỏ, như "thỏ (thảo dược từ hạt dưa)" (gdhn)

    Nghĩa của 菟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 14
    Hán Việt: THỎ
    hổ; cọp。於菟。
    Ghi chú: 另见tù
    [tù]
    Bộ: 艹(Thảo)
    Hán Việt: THỎ
    cây tơ hồng。菟丝子:一年生草本植物,茎很细,呈丝状,黄白色,茎上有吸取别的植物体养料的器官,叶子退化,开白色小花。多寄生在豆科植物上。种子黄褐色,可入药。也叫菟丝。
    Ghi chú: 另见tú

    Chữ gần giống với 菟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 菟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 菟 Tự hình chữ 菟 Tự hình chữ 菟 Tự hình chữ 菟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 菟

    tho:thơm tho
    thỏ:thỏ (thảo dược từ hạt dưa)
    thố:thố (dây tầm gửi)
    đồ:ư đồ (tên gọi con cọp)
    菟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 菟 Tìm thêm nội dung cho: 菟