Cao su chống va đập cửa
Chữ 菥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菥, chiết tự chữ TÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菥:
菥
Pinyin: xi1;
Việt bính: sik1;
菥
Nghĩa Trung Việt của từ 菥
tích, như "tích (dược thảo)" (gdhn)
Nghĩa của 菥 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 11
Hán Việt:
(một loại thực vật, toàn thân dùng làm thuốc, có tác dụng thanh nhiệt giải độc.)。菥蓂:一年生草本植物,直立茎,叶呈长椭圆形,总状花序,开白色小花。植株均可入药,起清热解毒作用,种子有祛风去湿作用。
Số nét: 11
Hán Việt:
(một loại thực vật, toàn thân dùng làm thuốc, có tác dụng thanh nhiệt giải độc.)。菥蓂:一年生草本植物,直立茎,叶呈长椭圆形,总状花序,开白色小花。植株均可入药,起清热解毒作用,种子有祛风去湿作用。
Chữ gần giống với 菥:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菥
| tích | 菥: | tích (dược thảo) |

Tìm hình ảnh cho: 菥 Tìm thêm nội dung cho: 菥
