Cao su chống va đập cửa

Từ: bắc đẩu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bắc đẩu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bắcđẩu

bắc đẩu
Tên một chòm sao ở phía bắc, gồm 7 vị sao. Còn gọi là
Bắc đẩu thất tinh
星 (tiếng Pháp: Grande Ourse, tiếng Anh: Ursa Major).Tỉ dụ người được chúng nhân sùng bái.

Dịch bắc đẩu sang tiếng Trung hiện đại:


北斗星, 即大熊星 《大熊星座的七颗明亮的星, 分布成勺形, 用直线把勺形边上两颗星连接起来向勺口方向延长约五倍的距离, 就遇到小熊座alpha星, 即现在的北极星。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bắc

bắc:phương bắc
bắc𢫣:bắc cầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: đẩu

đẩu:đẩu trạo (lắc cho rụng)
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu
đẩu:khoa đẩu (con nòng nọc)
đẩu:đẩu nhiên (sự thay đổi)
đẩu:đẩu nhiên (sự thay đổi)

Gới ý 15 câu đối có chữ bắc:

Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn

Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn

Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường

Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài

Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam

Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam

Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô

Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng

Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương

Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời

西

Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê

Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ

西

Huyên tạ bắc đường hàn vụ toả,Vụ trầm tây hải mộ yên phong

Huyên dã bắc đường sương lạnh khóa,Vụ chìm tây hải khói chiều phong

bắc đẩu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bắc đẩu Tìm thêm nội dung cho: bắc đẩu