Từ: dung sắc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dung sắc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dung • sắc

Dịch dung sắc sang tiếng Trung hiện đại:

容色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dung

dung佣:nữ dung (người làm)
dung墉:cao dung (tường quanh thành)
dung容:dung dị; dung lượng; dung nhan
dung庸:dung ngôn; dung tục
dung慵:dung nhân (mệt mỏi)
dung搈: 
dung榕:dung (cây đa)
dung溶:dung dịch
dung熔:xuân tuyết dị dung (tuyết sắp tan)
dung蓉:phù dung
dung融:dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp
dung鏞:dung (chuông lớn)
dung镛:dung (chuông lớn)
dung鎔:dung (lò đúc)
dung鱅:dung (loại cá chép)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sắc

sắc勅:sắc bén, sắc sảo
sắc勑:sắc bén,sắc sảo
sắc嗇:bỉ sắc tư phong
sắc敕:sắc phong
sắc穡:sắc (gặt hái)
sắc色:màu sắc
sắc銫:sắc nhọn

Gới ý 15 câu đối có chữ dung:

蕭吹夜色三更韻,粧點春容二月花

Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa

Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

翠色和雲籠夜月,玉容帶雨泣春風

Thúy sắc hoà vân lung dạ nguyệt,Ngọc dung đới vũ khấp xuân phong

Sắc biếc hoà vân lồng đêm nguyệt,Mặt hoa ngấn lệ khóc gió xuân

書葉草從窗外綠,芙蓉花向座中紅

Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng

Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng

緣符月老當瓜月,喜對花容映繡花

Duyên phù nguyệt lão đương qua nguyệt,Hỷ đối hoa dung ánh tú hoa

Duyên nhờ nguyệt lão, dưa đang vụ,Mừng thấy dung nhan, ánh sắc hoa

仙容藍田欣種玉,月娥金屋警鳴雞

Tiên Dung lam điền hân chủng ngọc,Nguyệt Nga kim ốc cảnh minh kê

Chốn lam điền Tiên Dung gieo ngọc,Nơi nhà vàng Nguyệt Nga nhắc gà

容貌心齡雙俊秀,才華事業兩風流

Dung mạo tâm linh song tuấn tú,Tài hoa sự nghiệp lưỡng phong lưu

Dung mạo, tâm hồn, đôi tuấn tú,Tài hoa, sự nghiệp, cặp phong lưu

芙蓉新艷凌花燭,玉鏡初明照藍田

Phù dung tân diễm lăng hoa chúc,Ngọc kính sơ minh chiếu lam điền

Phù dung mới nở xem thường đuốc,Kính ngọc vừa soi tỏ nội lam

燭花彩映芙蓉閣,巹酒香浮琥珀杯

Chúc hoa thái ánh phù dung các,Cẩn tửu hương phù hổ phách bôi

Đuốc hoa rực rỡ gác phù dung,Rượu cẩn nổi hương ly hổ phách

dung sắc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dung sắc Tìm thêm nội dung cho: dung sắc