Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hoa, hoạch, họa [hoa, hoạch, họa]
U+5212, tổng 6 nét, bộ Đao 刀 [刂]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 劃;
Pinyin: hua2, hua4;
Việt bính: waa4
1. [划子] hoa tử;
划 hoa, hoạch, họa
◎Như: hoa thuyền 划船 chèo thuyền, hoa long chu 划龍舟 chèo thuyền rồng.
(Động) Tính toán.
◎Như: hoa bất lai 划不來 không đáng, không lợi.
(Danh) Hoa tử 划子: (1) Mái chèo ngắn.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Khủng phạ lão thái thái cao hứng, tác tính bả hang thượng hoa tử, cao tưởng, già dương mạn tử đô bàn liễu hạ lai dự bị trước 恐怕老太太高興, 索性把舡上划子, 篙槳, 遮陽幔子都搬了下來預備著 (Đệ ntứ thập hồi) Phòng khi cụ cao hứng, nên mang cả mái chèo ngắn, sào thuyền, màn che sẵn cả để đó. (2) Thuyền nhỏ.
◇Quan tràng hiện hình kí 官場現形記: Hoa tử kháo định liễu ngạn 划子靠定了岸 (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Thuyền nhỏ ghé sát vào bờ. (3) Miếng gỗ nhỏ giữ cho màn, rèm ... khỏi di động.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hảo thư thư, ngã phô sàng, nhĩ bả na xuyên y kính đích sáo tử phóng hạ lai, thượng đầu đích hoa tử hoa thượng 好姐姐, 我鋪床, 你把那穿衣鏡的套子放下來, 上頭的划子划上 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Chị ơi, tôi đi trải giường đây, chị lấy cái màn phủ gương bỏ xuống cho, hãy bấm vào cái đầu bấm gỗ ở trên đó.Giản thể của chữ 劃.Giản thể của chữ 畫.
hoa, như "hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)" (gdhn)
quả, như "xem Hoa" (gdhn)
Pinyin: hua2, hua4;
Việt bính: waa4
1. [划子] hoa tử;
划 hoa, hoạch, họa
Nghĩa Trung Việt của từ 划
(Động) Chèo (thuyền).◎Như: hoa thuyền 划船 chèo thuyền, hoa long chu 划龍舟 chèo thuyền rồng.
(Động) Tính toán.
◎Như: hoa bất lai 划不來 không đáng, không lợi.
(Danh) Hoa tử 划子: (1) Mái chèo ngắn.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Khủng phạ lão thái thái cao hứng, tác tính bả hang thượng hoa tử, cao tưởng, già dương mạn tử đô bàn liễu hạ lai dự bị trước 恐怕老太太高興, 索性把舡上划子, 篙槳, 遮陽幔子都搬了下來預備著 (Đệ ntứ thập hồi) Phòng khi cụ cao hứng, nên mang cả mái chèo ngắn, sào thuyền, màn che sẵn cả để đó. (2) Thuyền nhỏ.
◇Quan tràng hiện hình kí 官場現形記: Hoa tử kháo định liễu ngạn 划子靠定了岸 (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Thuyền nhỏ ghé sát vào bờ. (3) Miếng gỗ nhỏ giữ cho màn, rèm ... khỏi di động.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hảo thư thư, ngã phô sàng, nhĩ bả na xuyên y kính đích sáo tử phóng hạ lai, thượng đầu đích hoa tử hoa thượng 好姐姐, 我鋪床, 你把那穿衣鏡的套子放下來, 上頭的划子划上 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Chị ơi, tôi đi trải giường đây, chị lấy cái màn phủ gương bỏ xuống cho, hãy bấm vào cái đầu bấm gỗ ở trên đó.Giản thể của chữ 劃.Giản thể của chữ 畫.
hoa, như "hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)" (gdhn)
quả, như "xem Hoa" (gdhn)
Nghĩa của 划 trong tiếng Trung hiện đại:
[huá]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 6
Hán Việt: HOẠCH, HOA
1. chèo; bơi。拨水前进。
划船
chèo thuyền
划桨
chèo
2. tính toán; tính; tính toán sao cho có lợi。合算。
划得来
tính ra; đủ sở hụi.
划不来
tính không ra; không đủ sở hụi.
划得着
tính ra; đủ sở hụi.
划不着
tính không ra; không đủ sở hụi.
3. cắt; quẹt; xước。用尖锐的东西把别的东西分开或在表面上刻过去、擦过去。
划玻璃
cắt kiếng; cắt thuỷ tinh
划根火柴
quẹt diêm
手上划了一个口子。
tay bị xước một miếng.
Ghi chú: 另见huà; ·huai
Từ ghép:
划不来 ; 划得来 ; 划拉 ; 划拳 ; 划算 ; 划子
Từ phồn thể: (劃)
[huà]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: HOẠCH
1. phân định; phân chia; vạch; đánh dấu。划分。
划界
phân chia ranh giới
划定范围
phân định phạm vi
2. kế hoạch; dự kiến; dự định。计划。
筹划
trù hoạch
策划
trù định; tính toán
3. vạch; vẽ。同"画"。
Ghi chú: 另见huà; ·huai
Từ ghép:
划拨 ; 划策 ; 划分 ; 划粉 ; 划价 ; 划时代 ; 划一 ; 划一不二
Từ phồn thể: (劃)
[·huai]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: HOẠCH, HOẠ
1. sắp xếp; xử lý; xử trí; giải quyết。处置;安排。
这件事你别管了,就交给他去划吧。
việc này anh đừng xen vào, giao cho nó giải quyết đi.
2. sửa chữa; sửa。修理;整治。
电子钟叫他给划坏了。
đồng hồ điện tử bị nó sửa cho hư rồi.
Ghi chú: 另见huá; huà
Số nét: 6
Hán Việt: HOẠCH, HOA
1. chèo; bơi。拨水前进。
划船
chèo thuyền
划桨
chèo
2. tính toán; tính; tính toán sao cho có lợi。合算。
划得来
tính ra; đủ sở hụi.
划不来
tính không ra; không đủ sở hụi.
划得着
tính ra; đủ sở hụi.
划不着
tính không ra; không đủ sở hụi.
3. cắt; quẹt; xước。用尖锐的东西把别的东西分开或在表面上刻过去、擦过去。
划玻璃
cắt kiếng; cắt thuỷ tinh
划根火柴
quẹt diêm
手上划了一个口子。
tay bị xước một miếng.
Ghi chú: 另见huà; ·huai
Từ ghép:
划不来 ; 划得来 ; 划拉 ; 划拳 ; 划算 ; 划子
Từ phồn thể: (劃)
[huà]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: HOẠCH
1. phân định; phân chia; vạch; đánh dấu。划分。
划界
phân chia ranh giới
划定范围
phân định phạm vi
2. kế hoạch; dự kiến; dự định。计划。
筹划
trù hoạch
策划
trù định; tính toán
3. vạch; vẽ。同"画"。
Ghi chú: 另见huà; ·huai
Từ ghép:
划拨 ; 划策 ; 划分 ; 划粉 ; 划价 ; 划时代 ; 划一 ; 划一不二
Từ phồn thể: (劃)
[·huai]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: HOẠCH, HOẠ
1. sắp xếp; xử lý; xử trí; giải quyết。处置;安排。
这件事你别管了,就交给他去划吧。
việc này anh đừng xen vào, giao cho nó giải quyết đi.
2. sửa chữa; sửa。修理;整治。
电子钟叫他给划坏了。
đồng hồ điện tử bị nó sửa cho hư rồi.
Ghi chú: 另见huá; huà
Tự hình:

Gới ý 25 câu đối có chữ hoa,:

Tìm hình ảnh cho: hoa, hoạch, họa Tìm thêm nội dung cho: hoa, hoạch, họa
