Từ: kim nhũ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kim nhũ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kim • nhũ

Nghĩa kim nhũ trong tiếng Việt:

["- Bột màu vàng, có ánh, dùng để tô, vẽ."]

Dịch kim nhũ sang tiếng Trung hiện đại:

金乳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: kim

kim今:kim chỉ; tự cổ chí kim
kim金:kim khí, kim loại
kim釒:kim khí, kim loại
kim钅:kim khí, kim loại
kim針:kim chỉ
kim鈐:kim chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhũ

nhũ乳:nhũ hoa (đầu vú)

Gới ý 14 câu đối có chữ kim:

金屋人間詩聯二美,銀河天上夜渡雙星

Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh

Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao

不惑但從今日始,知天猶得十年來

Bất hoặc đản tòng kim nhật thủy,Tri thiên do đắc thập niên lai

Kể từ nay xem như bất hoặc,Mười năm nữa hẳn sẽ tri thiên

面命只今無一語,心喪未可短三年

Diện mệnh chỉ kim vô nhất ngữ,Tâm tang vị khả đoản tam niên

Trước mặt đến nay không một ngữ,Tang lòng chưa thể trọn ba năm

人間錦繡繞金屋,天上笙歌送玉麟

Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân

Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc

酷暑銷金金屋見,荷花吐玉玉人來

Khốc thử tiêu kim kim ốc kiến,Hà hoa thổ ngọc ngọc nhân lai

Nắng gắt tiêu vàng, nhà vàng hiện,Hoa sen nhả ngọc, người ngọc về

九旬慶衍千秋喜見萱花沾玉露,四代稱觴七月欣觀寶樹藹金風

Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

仙容藍田欣種玉,月娥金屋警鳴雞

Tiên Dung lam điền hân chủng ngọc,Nguyệt Nga kim ốc cảnh minh kê

Chốn lam điền Tiên Dung gieo ngọc,Nơi nhà vàng Nguyệt Nga nhắc gà

金桂生老益健,萱堂長壽慶稀年

Kim quế sinh huy lão ích kiện,Huyên đường trường thọ khánh hy niên

Quế vàng rực rỡ già thêm mạnh,Nhà huyên trường thọ, chúc hiếm người

kim nhũ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kim nhũ Tìm thêm nội dung cho: kim nhũ