Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngầu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngầu:
吽 ngầu, hồng
Đây là các chữ cấu thành từ này: ngầu
Pinyin: ou1, hong1, hou3, ou2;
Việt bính: hung1 ngau6
1. [吽牙] ngâu nha;
吽 ngầu, hồng
Nghĩa Trung Việt của từ 吽
(Động) Trâu bò kêu.(Động) Gầm, rống.Một âm là hồng.
(Danh) Tiếng thần chú trong Phạn văn.
Nghĩa của 吽 trong tiếng Trung hiện đại:
[hōng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: HỒNG
tiếng niệm thần chú。佛教咒语用字。
Số nét: 7
Hán Việt: HỒNG
tiếng niệm thần chú。佛教咒语用字。
Chữ gần giống với 吽:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Tự hình:

Dịch ngầu sang tiếng Trung hiện đại:
浑浊; 溷浊; 混浊。《(水、空气等)含有杂质, 不清洁, 不新鲜。》颜色深而浊。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngầu
| ngầu | 𠿄: | trông rất ngầu |
| ngầu | 𣼱: | trông rất ngầu |
| ngầu | 𤙮: | trông rất ngầu |

Tìm hình ảnh cho: ngầu Tìm thêm nội dung cho: ngầu
