Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nghiễm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ nghiễm:
nghiễm, yểm, quảng [nghiễm, yểm, quảng]
U+5E7F, tổng 3 nét, bộ Nghiễm 广
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 廣;
Pinyin: yan3, an1, guang3;
Việt bính: jim2;
广 nghiễm, yểm, quảng
§ Cũng đọc là yểm.Giản thể của chữ 廣.
nghiễm, như "nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên" (gdhn)
quảng, như "quảng (bộ thủ: mái nhà)" (gdhn)
Pinyin: yan3, an1, guang3;
Việt bính: jim2;
广 nghiễm, yểm, quảng
Nghĩa Trung Việt của từ 广
(Danh) Mái nhà.§ Cũng đọc là yểm.Giản thể của chữ 廣.
nghiễm, như "nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên" (gdhn)
quảng, như "quảng (bộ thủ: mái nhà)" (gdhn)
Nghĩa của 广 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (廣)
[guǎng]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 3
Hán Việt: QUẢNG
1. rộng; rộng rãi; phổ biến (diện tích, phạm vi)。(面积、范围)宽阔(跟"狭"相对)。
广场
quảng trường
天安门广场。
quảng trường Thiên An Môn.
地广人稀
đất rộng người thưa
这支小调流行很广。
làn điệu này lưu hành rất phổ biến.
2. nhiều; đông。多。
大庭广众。
nơi đông người
3. phổ biến; rộng rãi。扩大;扩充。
推广
phổ biến
以广流传
lưu truyền rộng rãi
4. Quảng; Quảng Đông, Quảng Châu。指广东、广州。
广货
hàng Quảng (hàng hoá do tỉnh Quảng Đông sản xuất)
5. họ Quảng。姓。
Chú ý: Quảng Tây gọi tắt là Quảng, còn Lưỡng Quảng là Quảng Đông và Quảng Tây。注意:广西简称广,限于两广(广 东和广西)。另见ān
Từ ghép:
广播 ; 广播电台 ; 广播段 ; 广播剧 ; 广播体操 ; 广博 ; 广场 ; 广大 ; 广岛 ; 广东戏 ; 广东音乐 ; 广度 ; 广泛 ; 广告 ; 广货 ; 广角镜 ; 广角镜头 ; 广开言路 ; 广阔 ; 广袤 ; 广漠 ; 广南 ; 广宁 ; 广平 ; 广田 ; 广土众民 ; 广绣 ; 广义 ; 广远 ; 广泽 ; 广治 ; 广种薄收 ; 广州起义
[guǎng]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 3
Hán Việt: QUẢNG
1. rộng; rộng rãi; phổ biến (diện tích, phạm vi)。(面积、范围)宽阔(跟"狭"相对)。
广场
quảng trường
天安门广场。
quảng trường Thiên An Môn.
地广人稀
đất rộng người thưa
这支小调流行很广。
làn điệu này lưu hành rất phổ biến.
2. nhiều; đông。多。
大庭广众。
nơi đông người
3. phổ biến; rộng rãi。扩大;扩充。
推广
phổ biến
以广流传
lưu truyền rộng rãi
4. Quảng; Quảng Đông, Quảng Châu。指广东、广州。
广货
hàng Quảng (hàng hoá do tỉnh Quảng Đông sản xuất)
5. họ Quảng。姓。
Chú ý: Quảng Tây gọi tắt là Quảng, còn Lưỡng Quảng là Quảng Đông và Quảng Tây。注意:广西简称广,限于两广(广 东和广西)。另见ānTừ ghép:
广播 ; 广播电台 ; 广播段 ; 广播剧 ; 广播体操 ; 广博 ; 广场 ; 广大 ; 广岛 ; 广东戏 ; 广东音乐 ; 广度 ; 广泛 ; 广告 ; 广货 ; 广角镜 ; 广角镜头 ; 广开言路 ; 广阔 ; 广袤 ; 广漠 ; 广南 ; 广宁 ; 广平 ; 广田 ; 广土众民 ; 广绣 ; 广义 ; 广远 ; 广泽 ; 广治 ; 广种薄收 ; 广州起义
Chữ gần giống với 广:
广,Tự hình:

U+4FE8, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 儼;
Pinyin: yan3;
Việt bính: jim5;
俨 nghiễm
nghiễm, như "nghiễm nhiên" (gdhn)
Pinyin: yan3;
Việt bính: jim5;
俨 nghiễm
Nghĩa Trung Việt của từ 俨
Giản thể của chữ 儼.nghiễm, như "nghiễm nhiên" (gdhn)
Nghĩa của 俨 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 俨:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Dị thể chữ 俨
儼,
Tự hình:

U+513C, tổng 21 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 俨;
Pinyin: yan3;
Việt bính: jim5
1. [儼然] nghiễm nhiên;
儼 nghiễm
(Phó) Tề chỉnh, ngăn nắp.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Thổ địa bình khoáng, ốc xá nghiễm nhiên 土地平曠, 屋舍儼然 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Đất bằng phẳng rộng rãi, nhà cửa ngay ngắn.
(Phó) Phảng phất, giống như.
nghiễm, như "nghiễm nhiên" (vhn)
Pinyin: yan3;
Việt bính: jim5
1. [儼然] nghiễm nhiên;
儼 nghiễm
Nghĩa Trung Việt của từ 儼
(Tính) Trang trọng, cung kính.(Phó) Tề chỉnh, ngăn nắp.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Thổ địa bình khoáng, ốc xá nghiễm nhiên 土地平曠, 屋舍儼然 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Đất bằng phẳng rộng rãi, nhà cửa ngay ngắn.
(Phó) Phảng phất, giống như.
nghiễm, như "nghiễm nhiên" (vhn)
Chữ gần giống với 儼:
儼,Dị thể chữ 儼
俨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiễm
| nghiễm | 俨: | nghiễm nhiên |
| nghiễm | 儼: | nghiễm nhiên |
| nghiễm | 广: | nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên |

Tìm hình ảnh cho: nghiễm Tìm thêm nội dung cho: nghiễm
