Từ: sơn cách điện có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sơn cách điện:
Dịch sơn cách điện sang tiếng Trung hiện đại:
绝缘漆。Nghĩa chữ nôm của chữ: sơn
| sơn | 山: | sơn khê |
| sơn | 杣: | cây sơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cách
| cách | 咯: | lách cách |
| cách | 嗝: | ể cách (ung thư thực quản) |
| cách | 挌: | cách biệt, cách ly; cách chức |
| cách | 格: | cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách |
| cách | 滆: | cách (hồ ở Giang Tô) |
| cách | 硌: | cách cước (làm cho cộm) |
| cách | 肐: | cách tí (cánh tay) |
| cách | 胳: | cách tí (cánh tay) |
| cách | 膈: | hoành cách mô, hoành cách mạc (màng ngăn giữa khoang bụng và khoang ngực ở động vật có vú) |
| cách | : | cách (loại lá gói thịt nướng) |
| cách | 鎘: | cách biệt, cách ly; cách chức |
| cách | 镉: | cách biệt, cách ly; cách chức |
| cách | : | cách trở; cách điện; cách li |
| cách | 隔: | cách trở; cách điện; cách li |
| cách | 革: | cách mạng; cải cách; cách chức |
| cách | 骼: | cách biệt; cách chức |
| cách | 鬲: | cách biệt; cách chức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: điện
| điện | 奠: | điện nghi (đồ phúng điếu) |
| điện | 殿: | cung điện; điện hạ |
| điện | 淀: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 澱: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 電: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 靛: | điện lam (màu chàm) |
Gới ý 15 câu đối có chữ sơn:
Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân
Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng
Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn
Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn
Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình
Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình
Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường
Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu
Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu
Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài
Lục thủy thanh sơn trường tống nguyệt,Bích vân hồng thụ bất thăng sầu
Nước biếc non xanh dài đưa nguyệt,Cây hồng mây thắm chẳng thiết sầu
Vận lưu tương vĩnh tam thiên hiệp,Mộng nhiễu vu sơn thập nhị phong
Ba ngàn khe dòng Tương luôn chảy,Mười hai ngọn vu sơn mộng quanh

Tìm hình ảnh cho: sơn cách điện Tìm thêm nội dung cho: sơn cách điện
