Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: yue4, huo2;
Việt bính: jyut6
1. [播越] bá việt 2. [百越] bách việt 3. [隔越] cách việt 4. [漢越辭典摘引] hán việt từ điển trích dẫn 5. [南越] nam việt 6. [吳越] ngô việt 7. [吳越同舟] ngô việt đồng chu 8. [超越] siêu việt 9. [僭越] tiếm việt 10. [卓越] trác việt;
越 việt, hoạt
Nghĩa Trung Việt của từ 越
(Động) Vượt qua, nhảy qua.◎Như: phiên san việt lĩnh 翻山越嶺 trèo đèo vượt núi, việt tường nhi tẩu 越牆而走 leo qua tường mà chạy.
(Động) Trải qua.
◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: Việt minh niên, chánh thông nhân hòa, bách phế câu hưng 越明年, 政通人和, 百廢俱興 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Trải qua một năm, việc cai trị không gặp khó khăn, dân chúng hòa thuận, mọi việc chỉnh đốn.
(Động) Không theo trật tự, vượt quá phạm vi hoặc lệ thường.
◎Như: việt quyền 越權 vượt quyền.
(Động) Rơi đổ, ngã xuống.
◎Như: vẫn việt 隕越 xô đổ, nói việc hỏng mất.
◇Tả truyện 左傳: Xạ kì tả, việt vu xa hạ, xạ kì hữu, tễ vu xa trung 射其左, 越于車下, 射其右, 斃于車中 (Thành Công nhị niên 成公二年) Bắn bên trái, ngã xuống xe, bắn bên phải, gục trong xe.
(Động) Tan, phát dương, tuyên dương.
◎Như: tinh thần phóng việt 精神放越 tinh thần phát dương.
(Tính) Du dương.
◎Như: kì thanh thanh việt 其聲清越 tiếng của nó trong trẻo du dương.
(Danh) Nước Việt, đất Việt.
(Danh) Giống Việt, ngày xưa các vùng Giang, Chiết, Mân, Việt đều là nói của giống Việt ở gọi là Bách Việt 百越.
◎Như: giống Âu Việt 甌越 thì ở Chiết Giang 浙江, Mân Việt 閩越 thì ở Phúc Kiến 福建, Dương Việt 陽越 thì ở Giang Tây 江西, Nam Việt 南越 thì ở Quảng Đông 廣東, Lạc Việt 駱越 thì ở nước ta, đều là Bách Việt cả.
§ Có khi viết là 粵.
(Danh) Tên riêng của tỉnh Chiết Giang 浙江.
(Danh) Họ Việt.
(Phó) Việt... việt... 越... 越... càng... càng...
◎Như: thì nhật việt cửu phản nhi việt gia thanh tích 時日越久反而越加清晰 thời gian càng lâu càng rõ rệt.Một âm là hoạt.
(Danh) Cái lỗ dưới đàn sắt.
việt, như "Việt Nam" (vhn)
vát, như "chạy vát" (btcn)
vẹt, như "vẹt ra một phía" (btcn)
vượt, như "vượt qua" (btcn)
nhông, như "chạy lông nhông" (gdhn)
vác, như "vác mặt lên" (gdhn)
vệt, như "vệt khói" (gdhn)
vót, như "vót tăm" (gdhn)
Nghĩa của 越 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuè]Bộ: 走 (赱) - Tẩu
Số nét: 12
Hán Việt: VIỆT
1. vượt qua; nhảy qua。跨过(阻碍);跳过。
越 墙
nhảy qua tường
翻山越 岭
trèo đèo lội suối; trèo đèo vượt suối
2. vượt qua (không theo thứ tự)。不按照一般的次序;超出(范围)。
越 级
vượt cấp
越 权
vượt quyền
3. cao; dâng trào (tiếng hát, tình cảm)。(声音、情感)昂扬。
激越
sự xúc động dâng trào
声音清越
thanh âm trong trẻo cao vút
4. tước đoạt; cướp đoạt; cướp bóc。抢夺。
杀人越 货
giết người cướp của
5. càng... càng... (mức độ phát triển theo sự phát triển của điều kiện)。叠用,表示程度随着条件的发展而发展(跟"愈...愈..."相同)。
脑子越 用越 灵
trí não càng dùng càng linh hoạt
争论越 认真,是非越 清楚。
tranh luận càng nghiêm túc thì phải trái càng rõ ràng.
Ghi chú: 注意:"越来越..."表示程度随着时间发展,如:天气越来越热了。 "越来越..." ngày càng (biểu thị mức độ sẽ phát triển theo thời gian), như "thời tiết ngày càng nóng"
6. nước Việt (tên nước thời Chu, ở phía đông tỉnh Chiết Giang ngày nay, sau này mở rộng đến vùng Giang Tô, Sơn Đông)。周朝国名,原来在今浙江东部,后来扩展到江苏、山东。
7. Việt (chỉ phía đông tỉnh Chiết Giang)。指浙江东部。
8. họ Việt。姓。
Từ ghép:
越北 ; 越冬 ; 越冬作物 ; 越发 ; 越轨 ; 越过 ; 越级 ; 越界 ; 越境 ; 越剧 ; 越礼 ; 越南 ; 越权 ; 越位 ; 越野 ; 越野赛 ; 越野赛跑 ; 越狱 ; 越俎代庖
Số nét: 12
Hán Việt: VIỆT
1. vượt qua; nhảy qua。跨过(阻碍);跳过。
越 墙
nhảy qua tường
翻山越 岭
trèo đèo lội suối; trèo đèo vượt suối
2. vượt qua (không theo thứ tự)。不按照一般的次序;超出(范围)。
越 级
vượt cấp
越 权
vượt quyền
3. cao; dâng trào (tiếng hát, tình cảm)。(声音、情感)昂扬。
激越
sự xúc động dâng trào
声音清越
thanh âm trong trẻo cao vút
4. tước đoạt; cướp đoạt; cướp bóc。抢夺。
杀人越 货
giết người cướp của
5. càng... càng... (mức độ phát triển theo sự phát triển của điều kiện)。叠用,表示程度随着条件的发展而发展(跟"愈...愈..."相同)。
脑子越 用越 灵
trí não càng dùng càng linh hoạt
争论越 认真,是非越 清楚。
tranh luận càng nghiêm túc thì phải trái càng rõ ràng.
Ghi chú: 注意:"越来越..."表示程度随着时间发展,如:天气越来越热了。 "越来越..." ngày càng (biểu thị mức độ sẽ phát triển theo thời gian), như "thời tiết ngày càng nóng"
6. nước Việt (tên nước thời Chu, ở phía đông tỉnh Chiết Giang ngày nay, sau này mở rộng đến vùng Giang Tô, Sơn Đông)。周朝国名,原来在今浙江东部,后来扩展到江苏、山东。
7. Việt (chỉ phía đông tỉnh Chiết Giang)。指浙江东部。
8. họ Việt。姓。
Từ ghép:
越北 ; 越冬 ; 越冬作物 ; 越发 ; 越轨 ; 越过 ; 越级 ; 越界 ; 越境 ; 越剧 ; 越礼 ; 越南 ; 越权 ; 越位 ; 越野 ; 越野赛 ; 越野赛跑 ; 越狱 ; 越俎代庖
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoạt
| hoạt | 活: | hoạt bát, hoạt động |
| hoạt | 滑: | hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn) |

Tìm hình ảnh cho: việt, hoạt Tìm thêm nội dung cho: việt, hoạt
