Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 荇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荇, chiết tự chữ HÀNH, HẠNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荇:
荇
Chiết tự chữ 荇
Chiết tự chữ hành, hạnh bao gồm chữ 草 行 hoặc 艸 行 hoặc 艹 行 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 荇 cấu thành từ 2 chữ: 草, 行 |
2. 荇 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 行 |
3. 荇 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 行 |
Pinyin: xing4;
Việt bính: hang6;
荇 hạnh
Nghĩa Trung Việt của từ 荇
(Danh) Rau hạnh thái 荇菜, lá như hình củ ấu, màu xanh hoặc đỏ, mùa hè mùa thu có hoa màu xanh lục, lá ăn được.§ Còn gọi là: phù quỳ 鳧葵, hiện thái 莧菜.
hành, như "củ hành" (vhn)
hạnh, như "hạnh (thực vật mọc dưới nước cho rễ ăn được)" (btcn)
Nghĩa của 荇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (莕)
[xìng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: HẠNH
rau hạnh。荇菜。
Từ ghép:
荇菜
[xìng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: HẠNH
rau hạnh。荇菜。
Từ ghép:
荇菜
Chữ gần giống với 荇:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Dị thể chữ 荇
莕,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荇
| hành | 荇: | củ hành |
| hạnh | 荇: | hạnh (thực vật mọc dưới nước cho rễ ăn được) |

Tìm hình ảnh cho: 荇 Tìm thêm nội dung cho: 荇
