Cao su chống va đập cửa
Chữ 萦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萦, chiết tự chữ OANH, VINH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萦:
萦
Biến thể phồn thể: 縈;
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;
萦 oanh
oanh, như "oanh nhiễu (vấn vít); oanh hoài (nhớ mãi)" (gdhn)
vinh, như "vinh hoài(tưởng nhớ)" (gdhn)
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;
萦 oanh
Nghĩa Trung Việt của từ 萦
Giản thể của chữ 縈.oanh, như "oanh nhiễu (vấn vít); oanh hoài (nhớ mãi)" (gdhn)
vinh, như "vinh hoài(tưởng nhớ)" (gdhn)
Nghĩa của 萦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (縈)
[yíng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: OANH, UYNH
quấn quanh; vây quanh; bận bịu。围绕;缠绕。
琐事萦身
bận bịu vì những chuyện lặt vặt
Từ ghép:
萦怀 ; 萦回 ; 萦绕 ; 萦系 ; 萦纡
[yíng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: OANH, UYNH
quấn quanh; vây quanh; bận bịu。围绕;缠绕。
琐事萦身
bận bịu vì những chuyện lặt vặt
Từ ghép:
萦怀 ; 萦回 ; 萦绕 ; 萦系 ; 萦纡
Chữ gần giống với 萦:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Dị thể chữ 萦
縈,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萦
| oanh | 萦: | oanh nhiễu (vấn vít); oanh hoài (nhớ mãi) |
| vinh | 萦: | vinh hoài(tưởng nhớ) |

Tìm hình ảnh cho: 萦 Tìm thêm nội dung cho: 萦
