Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 葩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 葩, chiết tự chữ BA, HOA, PHA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葩:
葩
Pinyin: pa1;
Việt bính: baa1 paa1
1. [葩詞] ba từ;
葩 ba
Nghĩa Trung Việt của từ 葩
(Danh) Hoa.◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Ngũ xuất viên ba kim niễn tu 五出圓葩金撚鬚 (Tảo mai 早梅) Hoa tròn năm cánh, tua điểm vàng.
(Tính) Hoa lệ, đẹp đẽ.
◇Hàn Dũ 韓愈: Thi chánh nhi ba 詩正而葩 (Tiến học giải 進學解) Thi Kinh thì chính đính và đẹp đẽ.
ba, như "kì ba (tác phẩm hay)" (vhn)
hoa (btcn)
pha, như "pha giống, pha trà, xông pha" (gdhn)
Nghĩa của 葩 trong tiếng Trung hiện đại:
[pā]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: BA
hoa; bông。花。
奇葩异草。
hoa lạ cỏ hiếm.
Số nét: 15
Hán Việt: BA
hoa; bông。花。
奇葩异草。
hoa lạ cỏ hiếm.
Chữ gần giống với 葩:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葩
| ba | 葩: | kì ba (tác phẩm hay) |
| hoa | 葩: | hoa sen |
| pha | 葩: | pha giống, pha trà, xông pha |

Tìm hình ảnh cho: 葩 Tìm thêm nội dung cho: 葩
