Chữ 悾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悾, chiết tự chữ KHÔNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 悾:

悾 không

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 悾

Chiết tự chữ không bao gồm chữ 心 空 hoặc 忄 空 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 悾 cấu thành từ 2 chữ: 心, 空
  • tim, tâm, tấm
  • cung, khung, không, khỏng, khống, khổng
  • 2. 悾 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 空
  • tâm
  • cung, khung, không, khỏng, khống, khổng
  • không [không]

    U+60BE, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kong1;
    Việt bính: hung1;

    không

    Nghĩa Trung Việt của từ 悾

    (Tính) Không không : (1) Ngu ngơ, không biết gì.
    ◇Luận Ngữ : Cuồng nhi bất trực, đồng nhi bất nguyện, không không nhi bất tín, ngô bất tri chi hĩ , , , (Thái Bá ) Kẻ cuồng vọng mà không ngay thẳng, ngây thơ mà không trung hậu, dại dột mà không thủ tín, ta không biết họ ra làm sao nữa (ý nói đáng vứt bỏ). (2) Thành khẩn.

    (Tính)
    Không tổng cùng khốn, bất đắc chí.
    § Cũng viết là không tổng .

    Nghĩa của 悾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kōng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 12
    Hán Việt: KHÔNG

    thành khẩn。〖悾悾〗形容诚恳。

    Chữ gần giống với 悾:

    , 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

    Chữ gần giống 悾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 悾 Tự hình chữ 悾 Tự hình chữ 悾 Tự hình chữ 悾

    悾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 悾 Tìm thêm nội dung cho: 悾