Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 悾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悾, chiết tự chữ KHÔNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 悾:
悾
Pinyin: kong1;
Việt bính: hung1;
悾 không
Nghĩa Trung Việt của từ 悾
(Tính) Không không 悾悾: (1) Ngu ngơ, không biết gì.◇Luận Ngữ 論語: Cuồng nhi bất trực, đồng nhi bất nguyện, không không nhi bất tín, ngô bất tri chi hĩ 狂而不直, 侗而不愿, 悾悾而不信, 吾不知之矣 (Thái Bá 泰伯) Kẻ cuồng vọng mà không ngay thẳng, ngây thơ mà không trung hậu, dại dột mà không thủ tín, ta không biết họ ra làm sao nữa (ý nói đáng vứt bỏ). (2) Thành khẩn.
(Tính) Không tổng 悾憁 cùng khốn, bất đắc chí.
§ Cũng viết là không tổng 悾傯.
Nghĩa của 悾 trong tiếng Trung hiện đại:
[kōng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: KHÔNG
书
thành khẩn。〖悾悾〗形容诚恳。
Số nét: 12
Hán Việt: KHÔNG
书
thành khẩn。〖悾悾〗形容诚恳。
Chữ gần giống với 悾:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 悾 Tìm thêm nội dung cho: 悾
