Chữ 慳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慳, chiết tự chữ GHEN, KHAN, KHIÊN, KIÊN, SAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慳:

慳 khan, san

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 慳

Chiết tự chữ ghen, khan, khiên, kiên, san bao gồm chữ 心 堅 hoặc 忄 堅 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 慳 cấu thành từ 2 chữ: 心, 堅
  • tim, tâm, tấm
  • ghiền, gắn, keng, kiên, kiêng
  • 2. 慳 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 堅
  • tâm
  • ghiền, gắn, keng, kiên, kiêng
  • khan, san [khan, san]

    U+6173, tổng 14 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qian1;
    Việt bính: haan1 han1;

    khan, san

    Nghĩa Trung Việt của từ 慳

    (Tính) Keo kiệt, keo lận, bủn xỉn.
    ◎Như: khan lận
    keo lận, nhất phá khan nang một phá túi keo.

    (Danh)
    Người keo kiệt.
    ◇Nam sử : Lưu Tú chi kiệm lận, (Hiếu Vũ) thường hô vi lão khan ,() (Vương Huyền Mô truyện ) Lưu Tú tiết kiệm bủn xỉn, (Hiếu Võ) thường gọi là lão Keo.

    (Động)
    Trở ngại, gian nan.
    ◇Thang Hiển Tổ : Giá ân ái tiền khan hậu khan, giá nhân duyên tả nan hữu nan , (Tử thoa kí ) Ân ái này trước sau trở ngại, nhân duyên này phải trái khó khăn.

    (Động)
    Thiếu.
    ◎Như: duyên khan nhất diện, lưỡng nhân chí kim nhưng hỗ bất tương thức , thiếu nhân duyên một mặt, hai người đến nay vẫn chưa được biết nhau.
    § Ghi chú: Ta quen đọc là san.

    ghen, như "đánh ghen; ghen tuông" (vhn)
    khan, như "khan hiếm" (btcn)
    khiên, như "khiên lận (hà tiện quá)" (gdhn)
    kiên, như "kiên lận (bủn xỉn)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 慳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,

    Dị thể chữ 慳

    ,

    Chữ gần giống 慳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 慳 Tự hình chữ 慳 Tự hình chữ 慳 Tự hình chữ 慳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 慳

    ghen:đánh ghen; ghen tuông
    khan:khan hiếm
    khiên:khiên lận (hà tiện quá)
    kiên:kiên lận (bủn xỉn)
    慳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 慳 Tìm thêm nội dung cho: 慳